Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
miáo鶓

Nghĩa tiếng Việt

eul

Âm Hán Việt

miêu

1 chữ19 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鶓 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
鳥
Số nét
19 nét

Xét là chữ chỉ loài chim đà điểu Úc (emu).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với chữ nhi tạo thành từ ghép nhi miêu chỉ chim đà điểu emu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: miêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "miêu": chim khổng lồ 'miêu' miêu chạy, 鶓 = đà điểu Úc, chim chạy nhanh không bay được.

Gương Hán-Việt

miêu trong nghĩa mô tả hình dạng: chim lớn không bay

Mở khoá kiến thức

Biết 鶓 (miêu) giúp đọc các tài liệu Hán ngữ hiện đại về động vật học Úc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鶓 chỉ loài chim đà điểu Úc (emu, Dromaius novaehollandiae). Đây là chữ tạo muộn để phiên âm 'emu'.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鶓是澳大利亚特有的鸟类。miáo shì Àodàlìyà tèyǒu de niǎolèi. thanh 2

    Đà điểu Úc (鶓/emu) là loài chim đặc hữu của Úc.

  • 鶓miáo thanh 2虽suī thanh 1是shì thanh 4鸟niǎo thanh 3却què thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2飞fēi thanh 1。

    Dù là chim nhưng đà điểu Úc không thể bay.

  • 鶓奔跑速度极快。miáo bēnpǎo sùdù jí kuài. thanh 2

    Đà điểu Úc chạy rất nhanh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鸵

    cùng nghĩa chim đà điểu (không bay được), dễ nhầm: 鸵 là đà điểu châu Phi

  • 鹤

    cùng bộ 鳥, cùng là chim lớn, nhưng 鹤 là sếu, bay được

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.