Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yù鹆
鵒

Nghĩa tiếng Việt

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

Âm Hán Việt

dục

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鹆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
鳥
Số nét
12 nét

鹆 không có dữ liệu cấu trúc thành phần rõ ràng. Chữ dùng trong 鸲鹆 (cù dục) chỉ chim nhồng (myna): loài chim biết bắt chước giọng người. Dạng tiểu triện được ghi nhận.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hầu như chỉ dùng làm danh từ trong từ ghép cù dục để chỉ loài chim sáo.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: dục

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dục": chim dục (鹆) trong cù dục (鸲鹆), chim nhồng đen bóng biết học nói, tiếng kêu lanh lảnh như lời mời gọi.

Gương Hán-Việt

dục trong 鸲鹆 (cù dục: chim nhồng, myna)

Mở khoá kiến thức

Biết 鹆 mở khoá tên chim 鸲鹆: chim nhồng biết nói, quen thuộc trong thư phòng học giả Trung Hoa xưa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鹆 seal 1
Tiểu triện

鹆 dùng trong tổ hợp 鸲鹆 (cù dục) hoặc 鴝鵒 chỉ chim nhồng (myna): loài chim lông đen bóng, có đốm trắng trên cánh, nổi tiếng biết bắt chước giọng nói. Dạng tiểu triện được ghi nhận.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鸲鹆能模仿人说话。Qú yù néng mófǎng rén shuōhuà. thanh 2

    Chim nhồng có thể bắt chước giọng người.

  • 这Zhè thanh 4只zhī thanh 1鸲qú thanh 2鹆yù thanh 4会huì thanh 4说shuō thanh 1十shí thanh 2几jǐ thanh 3个gè thanh 4词cí thanh 2。

    Con chim nhồng này biết nói hơn chục từ.

  • 鸲鹆眼是一种名贵的砚台产地。Qú yù yǎn shì yī zhǒng míngguì de yàntái chǎndì. thanh 2

    Khoáng mắt cù dục là nơi sản xuất nghiên mực quý hiếm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鸲

    鸲鹆 là tổ hợp cố định, 鸲 là tiêu, 鹆 là dục; đảo ngược là sai

  • 鹤

    cùng bộ 鸟, 鹤 (hạc) là chim hạc trắng, cao quý; 鹆 là chim nhồng đen nhỏ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.