Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yán麣

Nghĩa tiếng Việt

dê (cổ xưa)

Âm Hán Việt

diêm

1 chữ30 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ loài dê núi trong các tài liệu cổ tịch.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: diêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nghiễm": chữ cổ chỉ dê núi, hình thú bốn chân leo vách đá, gần với nhóm bộ 鹿.

Gương Hán-Việt

nghiễm: xuất hiện trong từ điển cổ chỉ dê núi

Mở khoá kiến thức

Biết 麣 giúp nhận ra nhóm chữ hiếm chỉ các loài thú hoang dã trong cổ văn Hán.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

麣 chỉ loài dê núi trong cổ ngữ. Chữ cổ hiếm, gặp trong một số từ điển văn ngôn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 麣,山羊也,古籍偶見此字。Yán, shānyáng yě, gǔjí ǒu jiàn cǐ zì. thanh 2

    麣 là dê núi, sách cổ đôi khi thấy chữ này.

  • 麣字今已廢用,極罕見。Yán zì jīn yǐ fèi yòng, jí hǎnjiàn. thanh 2

    Chữ 麣 ngày nay đã bỏ dùng, cực kỳ hiếm.

  • 麣屬鹿部,指山地野獸。Yán shǔ lù bù, zhǐ shāndì yěshòu. thanh 2

    麣 thuộc bộ 鹿, chỉ thú hoang vùng núi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 麋

    cùng bộ 鹿, đều chỉ loài thú, dễ nhầm hình

  • 麀

    cùng nhóm chữ hiếm bộ 鹿

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.