Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bào菢

Nghĩa tiếng Việt

ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

Âm Hán Việt

bão

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
11 nét

Từ ngữ cảnh, chữ chỉ hành động ấp trứng. Bộ gốc có thể liên quan đến 包 (bao, ôm ấp) hoặc 艹.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ hành động chim ấp trứng hoặc ôm giữ vật gì đó trong lòng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bão

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bão": nghĩa ủ ấp, "bão" như "bão bọc" (ôm ấp bảo vệ), gà mái 菢 ôm 包 trứng dưới cánh, ủ ấm để trứng nở.

Gương Hán-Việt

bão trong "bão noãn" (ủ ấp trứng)

Mở khoá kiến thức

Biết 菢 (bão) giúp đọc văn bản nông nghiệp và chăn nuôi cổ Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

菢 chỉ hành động ấp trứng, ủ trứng để nở. To incubate; to brood; to hatch. Chữ thường dùng cho gà mái hoặc chim ấp trứng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 母鸡正在菢蛋。mǔjī zhèngzài bào dàn. thanh 3

    Gà mái đang ấp trứng.

  • 菢了二十一天,小鸡出壳了。bàole èrshíyī tiān, xiǎojī chū ké le. thanh 4

    Sau 21 ngày ấp, gà con phá vỏ trứng chui ra.

  • 这只鸟很喜欢菢蛋。zhè zhī niǎo hěn xǐhuān bào dàn. thanh 4

    Con chim này rất thích ấp trứng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 抱

    cùng âm bào, nghĩa ôm ấp gần giống: ôm (人) vs ấp trứng (禽)

  • 孵

    孵 cũng có nghĩa ấp trứng, là từ phổ biến hơn: 孵化 (ấp nở)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.