Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bào爆

Nghĩa tiếng Việt

nổ, toé lửa

Âm Hán Việt

bạo

1 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 爆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
火
Số nét
19 nét

爆 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa) + 暴 (Bạo, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 暴 vừa cho âm vừa gợi thêm nghĩa bạo lực, bùng phát dữ dội. Lửa (火) + bạo lực (暴) = nổ tung, bùng phát.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ vị ngữ chỉ sự nổ tung hoặc bùng phát mạnh mẽ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /bào/xào nhanh

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bạo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bộc": lửa (火) bùng bạo (暴), bộc phát, nổ tung không cưỡng lại được.

Gương Hán-Việt

bộc phát, bộc lộ, bộc bạch

Mở khoá kiến thức

Biết 爆 (bộc) mở khoá: bùng phát (爆发), nổ tung (爆炸), pháo (爆竹), chấn động (爆冷门).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

爆 là chữ hình thanh: 火 (lửa, biểu nghĩa) + 暴 (biểu âm, phát âm bào/bộc). Đáng chú ý là phần biểu âm 暴 vốn có nghĩa hung bạo, nên chữ mang chút tính hội ý thêm. Nghĩa gốc là nổ tung do lửa; mở rộng sang bùng phát (爆发), pháo (爆竹), và đầy chật (爆满).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 炸弹在建筑物内爆炸了。zhàdàn zài jiànzhùwù nèi bàozhà le. thanh 4

    Quả bom phát nổ bên trong tòa nhà.

  • 他们的矛盾终于爆发了。tāmen de máodùn zhōngyú bàofā le. thanh 1

    Mâu thuẫn giữa họ cuối cùng đã bùng phát.

  • 过年时到处都是爆竹声。guònián shí dàochù dōu shì bàozhú shēng. thanh 4

    Dịp Tết, tiếng pháo vang khắp nơi.

  • 演唱会现场爆满。yǎnchànghuì xiànchǎng bàomǎn. thanh 3

    Buổi hòa nhạc chật kín khán giả.

  • 气qì thanh 4球qiú thanh 2突tū thanh 1然rán thanh 2爆bào thanh 4了le thanh 5,吓xià thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1跳tiào thanh 4。

    Quả bóng bay bỗng nổ, làm tôi giật mình.

  • 葱cōng thanh 1爆bào thanh 4羊yáng thanh 2肉ròu thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1道dào thanh 4有yǒu thanh 3名míng thanh 2的de thanh 5北běi thanh 3方fāng thanh 1菜cài thanh 4。

    Thịt cừu xào hành là một món nổi tiếng của phương Bắc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 暴

    là phần biểu âm của 爆, âm bào, nghĩa bạo lực: gần nghĩa và gần âm

  • 炮

    cùng bộ 火, đều liên quan đến nổ/lửa, dễ nhầm nghĩa

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.