Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǐng景

Nghĩa tiếng Việt

cảnh vật, phong cảnh

Âm Hán Việt

cảnh

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 景 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
日
Số nét
12 nét

景 là chữ hình thanh: 日 (mặt trời, biểu nghĩa) + 京 (biểu âm). Nghĩa gốc 'ánh nắng mặt trời': phái sinh các nghĩa 'phong cảnh, tình cảnh, cảnh tượng'. So sánh với 昜 (mặt trời lên trên đường).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ để chỉ phong cảnh thiên nhiên hoặc tình hình thực tế.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jǐng/tình huống, điều kiện

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cảnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Cảnh": ánh nắng mặt trời (日) chiếu xuống kinh đô (京), làm hiện ra 'cảnh', cảnh vật, phong cảnh.

Gương Hán-Việt

'Cảnh' trong 'phong cảnh', 'tình cảnh', 'thắng cảnh', 'cảnh quan', 'cảnh sắc'.

Mở khoá kiến thức

Biết 景 mở khoá 风景 (phong cảnh), 景色 (cảnh sắc), 情景 (tình cảnh), 背景 (bối cảnh), 前景 (tiền cảnh, triển vọng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

景 seal 1
Tiểu triện

景 là chữ hình thanh gồm 日 (mặt trời: biểu nghĩa) + 京 (biểu âm). Nghĩa gốc 'ánh sáng mặt trời', về sau phái sinh các nghĩa 'phong cảnh, tình cảnh, cảnh tượng, cảnh quan', vì ánh sáng mặt trời làm hiện ra cảnh vật. So sánh với 昜 cũng có 日 ở trên và chỉ mặt trời mọc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5景jǐng thanh 3色sè thanh 4很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5。

    Cảnh sắc mùa thu rất đẹp.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1山shān thanh 1上shàng thanh 4的de thanh 5景jǐng thanh 3色sè thanh 4。

    Tôi thích cảnh sắc trên núi.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5前qián thanh 2景jǐng thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Triển vọng của công ty này rất tốt.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5雪xuě thanh 3景jǐng thanh 3很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Cảnh tuyết ở đây rất đẹp.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4外wài thanh 4面miàn thanh 4拍pāi thanh 1了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1外wài thanh 4景jǐng thanh 3。

    Họ đã quay rất nhiều cảnh ngoài trời.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 京

    京 là phần biểu âm của 景, chỉ thiếu 日 ở trên: dễ quên bộ nhật

  • 影

    影 = 景 + 彡, chứa nguyên 景, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.