Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gōng供

Nghĩa tiếng Việt

cung cấp; tặng; lời khai, khẩu cung

Âm Hán Việt

cung

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 供 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
8 nét

供 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 共 (Cộng, biểu âm); chữ hình thanh. Người cùng góp tay = 'cung cấp, dâng tặng'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm tân ngữ để chỉ việc cung cấp tài nguyên, điều kiện hoặc dịch vụ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gōng/cung cấp

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cung" (cũng đọc 'cúng'): 亻 (người) + 共 (cộng), người cùng nhau góp tay 'cung' cấp; nhớ 提供 (đề cung = cung cấp), 供应 (cung ứng), 供求 (cung cầu).

Gương Hán-Việt

'cung' trong 'cung cấp', 'cung ứng', 'cung cầu', 'tự cung tự cấp'

Mở khoá kiến thức

Biết 供 là mở 提供, 供给, 供应, 供求, 供不应求: nhóm động từ kinh tế HSK 4-6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

供 seal 1
Tiểu triện

供 là chữ hình thanh: 人 (亻, biểu nghĩa: người) ghép với 共 (biểu âm; còn gợi nghĩa 'cùng góp tay'). Hai âm chính: gōng (cung cấp, cung ứng) và gòng (dâng cúng, lời khai). Từ ý 'đưa tới đầy đủ' phát triển thành 'cung cấp, cung ứng' và 'cung phụng, dâng lễ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这家餐厅提供免费wifi。zhè jiā cāntīng tígōng miǎnfèi wifi. thanh 4

    Nhà hàng này cung cấp wifi miễn phí.

  • 学校供应学生午餐。xuéxiào gōngyìng xuésheng wǔcān. thanh 2

    Trường cung cấp bữa trưa cho học sinh.

  • 市场上的水果供求平衡。shìchǎng shàng de shuǐguǒ gōng qiú pínghéng. thanh 4

    Cung cầu trái cây trên thị trường cân bằng.

  • 公司给员工提供培训。gōngsī gěi yuángōng tígōng péixùn. thanh 1

    Công ty cung cấp đào tạo cho nhân viên.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4,供gōng thanh 1我wǒ thanh 3上shàng thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Bố mẹ vất vả làm việc để nuôi tôi học đại học.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3为wèi thanh 4全quán thanh 2市shì thanh 4供gōng thanh 1电diàn thanh 4。

    Nhà máy này cung cấp điện cho cả thành phố.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 共

    là phần âm của 供, dễ thiếu bộ 亻

  • 拱

    cùng phần 共, chỉ khác bộ 扌/亻, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.