Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Thương mại và kinh doanh I
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
夜市yè shìchợ đêm, khu ẩm thực và mua sắm hoạt động ban đêm便利店biàn lì diàncửa hàng tiện lợi; cửa hàng bán lẻ nhỏ mở cửa nhiều giờ (thường 24/7), bán hàng thiết yếu hàng ngày. Tiện-lợi-điếm (便利店): 便利 thuận tiện + 店 cửa hàng.菜市场cài shì chǎngchợ thực phẩm, chợ rau畅销chàng xiāobán chạy, được tiêu thụ rộng rãi (sản phẩm hoặc tác phẩm được nhiều người mua, bán rất chạy)出卖chū màibán ra出手chū shǒuđưa tay làm gì; bẻn; tiêu tiền大宗dà zōngsố lượng lớn, chủng loại lớn淡季dànjìmùa thấp điểm倒卖dǎo màimua đi bán lại để kiếm lời bất chính; buôn đầu cơ tích trữ rồi bán lại với giá cao, thường chỉ hành vi kiếm lời phi đạo đức hoặc bất hợp pháp.订单dìng dānđơn đặt hàng, order订购dìng gòuđặt hàng, đăng ký亏本kuī běnlỗ, lỗ vốn老字号lǎo zì hàothương hiệu lâu đời, cửa hàng lâu năm拍卖pāi màiđấu giá, bán đấu giá零售líng shòubán lẻ, bán trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng theo từng đơn vị nhỏ; đối lập với bán buôn (批发).收买shōu mǎi(1) thu mua hàng hóa với số lượng lớn; (2) dùng tiền bạc hoặc lợi ích để mua chuộc lòng người, hối lộ. Nghĩa (2) mang hàm ý tiêu cực mạnh.违约wéi yuēvi phạm hợp đồng hoặc lời hứa đã cam kết, không thực hiện đúng điều khoản đã thỏa thuận.讨价还价tǎo jià huán jiàmặc cả, trả giá qua lại; thương lượng về giá cả hoặc điều kiện网点wǎng diǎnchi nhánh, điểm giao dịch; một nút trong mạng lưới phân phối hay dịch vụ như ngân hàng, bưu điện, siêu thị.兜售dōu shòubán dạo, rao bán工商界gōng shāng jiègiới công thương; giới kinh doanh供gōngcung cấp供不应求gōng bù yìng qiúcầu vượt cung供求gōng qiúcung và cầu; quan hệ giữa lượng hàng hóa được cung cấp và nhu cầu của người tiêu dùng trong kinh tế. Cung-cầu (供求): 供 cung cấp + 求 nhu cầu.购gòumua柜台guì táiquầy thu ngân回扣huí kòuhoa hồng (từ phi pháp), tiền lậu贩卖fàn màibuôn bán (thường dùng cho hàng bị cấm hoặc hàng lậu)管理费guǎn lǐ fèikhoản phí thu để chi trả việc quản lý, bảo trì (tòa nhà, quỹ đầu tư, v.v.).亏损kuī sǔnlỗ vốn, thâm hụt (doanh nghiệp hoặc tài chính bị mất tiền, chi vượt thu)连锁lián suǒchuỗi cửa hàng/nhượng quyền (liên-toả: liên tục nối nhau)连锁店lián suǒ diàncửa hàng chuỗi, hệ thống các cửa hàng cùng thương hiệu và mô hình kinh doanh.商贩shāng fànngười buôn bán, thương lái nhỏ售价shòu jiàgiá bán, giá niêm yết销xiāotiêu thụ停业tíng yèngừng kinh doanh, đóng cửa旺季wàng jìmùa cao điểm, mùa đắt khách; thời kỳ nhu cầu hoặc kinh doanh tăng vọt.