Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dōu兜

Nghĩa tiếng Việt

túi (quần áo); quây, bọc; đi vòng

Âm Hán Việt

đâu

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 兜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
儿
Số nét
11 nét
𠑹
biểu nghĩache phủ: nắp đậy
皃
biểu nghĩađầu người

兜 là chữ hội ý: gồm phần che phủ (𠑹) và phần đầu người (皃), mô tả hình ảnh mũ giáp che đầu. Trong dạng hiện đại, 𠑹 đơn giản hoá thành phần trên, 皃 biến thành 儿 (nhân).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ cái túi hoặc làm động từ với nghĩa bao bọc, ôm lấy.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dōu/di chuyển xung quanh

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đâu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đâu": hình ảnh cái mũ giáp (兜) bọc kín đầu chiến binh, bao quanh, ôm trùm như túi đựng.

Gương Hán-Việt

đâu trong 兜鍪 (đâu mâu: mũ giáp), 兜售 (đâu thụ: bán dạo)

Mở khoá kiến thức

Biết 兜 (đâu) mở khoá: 兜售 (đâu thụ: bán dạo, chào mời), 兜风 (đâu phong: đi dạo bằng xe), 兜底 (bao hết từ dưới lên).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

兜 seal 1
Tiểu triện
兜 liushutong 1兜 liushutong 2兜 liushutong 3兜 liushutong 4
Lục thư thông

兜 là chữ hội ý (hội ý): 𠑹 (che phủ) + 皃 (đầu người) → hình ảnh mũ giáp che đầu chiến binh. Từ nghĩa gốc "mũ" mở rộng ra nghĩa "túi", "bao", "bọc quanh". Dạng hiện đại 兜 có thêm 儿 (nhân) ở dưới, thay thế cho 皃.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在街上兜售小商品。Tā zài jiē shàng dōu shòu xiǎo shāngpǐn. thanh 1

    Anh ấy bán hàng nhỏ lẻ trên đường phố.

  • 他们开车兜了一圈。Tāmen kāichē dōu le yī quān. thanh 1

    Họ lái xe đi một vòng.

  • 这件事情我兜不住了。Zhè jiàn shìqíng wǒ dōu bù zhù le. thanh 4

    Chuyện này tôi không giữ được nữa rồi.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3钱qián thanh 2放fàng thanh 4在zài thanh 4兜dōu thanh 1里lǐ thanh 3。

    Anh ấy để tiền trong túi áo.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5开kāi thanh 1车chē thanh 1在zài thanh 4城chéng thanh 2里lǐ thanh 3兜dōu thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1圈quān thanh 1。

    Chúng tôi lái xe một vòng quanh thành phố.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 都

    cùng pinyin dōu, nhưng 都 là "đều/thủ đô"

  • 斗

    cùng pinyin dǒu/dòu, hình dạng khác hoàn toàn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.