Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dōng岽
崬

Nghĩa tiếng Việt

(tên núi nay thuộc khu tự trị dân tộc Choang, tỉnh Quảng Tây)

Âm Hán Việt

đông

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 岽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
山
Số nét
8 nét

岽 là chữ hình thanh: bộ 山 (sơn, biểu nghĩa: núi) kết hợp với 东 (đông, biểu âm). Đây là chữ mượn từ tiếng Choang (壮语 ndoeng = rừng), dùng trong địa danh ở Quảng Tây. Đây là vay mượn từ tiếng Choang.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ riêng dùng trong địa danh, cụ thể là tên một ngọn núi ở Quảng Tây.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đông

Mẹo nhớ

Hán-Việt không phổ biến (âm đông/dōng): 山(núi) + 东(đông/biểu âm), địa danh núi rừng phía Đông Quảng Tây, vay mượn từ tiếng Choang "ndoeng" (rừng).

Gương Hán-Việt

đông trong địa danh Quảng Tây

Mở khoá kiến thức

Biết 岽 giúp nhận ra địa danh thuộc khu tự trị dân tộc Choang, tỉnh Quảng Tây trong bản đồ Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

岽 là chữ tạo để phiên âm từ tiếng Choang (Zhuang: ndoeng, nghĩa là rừng). Dạng đầy đủ là 崬, đơn giản hóa thành 岽. Chữ xuất hiện chủ yếu trong địa danh ở khu tự trị dân tộc Choang, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc. Không có dạng giáp cốt hay kim văn vì đây là chữ tạo muộn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 岽是廣西壯族地名用字。Dōng shì Guǎngxī zhuàngzú dìmíng yòngzì. thanh 1

    岽 là chữ dùng trong địa danh của người Choang ở Quảng Tây.

  • 這個地名含有岽字。Zhège dìmíng hányǒu dōng zì. thanh 4

    Địa danh này có chứa chữ 岽.

  • 岽字來自壯語「森林」的意思。Dōng zì láizì zhuàngyǔ "sēnlín" de yìsi. thanh 1

    Chữ 岽 bắt nguồn từ nghĩa "rừng" trong tiếng Choang.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 东

    cùng âm dōng (đông), nhưng 东 là hướng đông, 岽 là địa danh Choang ở núi

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.