Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词Danh từ名词
jī咭

Nghĩa tiếng Việt

tiếng xì xào

Âm Hán Việt

kê

1 chữ9 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 咭 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
9 nét

Thuộc bộ 口 (khẩu: miệng), chỉ các âm thanh hoặc hành động miệng.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词Danh từ名词

Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả âm thanh hoặc làm danh từ trong từ phiên âm ngoại lai.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: kê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "gắt": bộ 口 (miệng) + âm gắt, 咭 gợi giọng nói gắt gỏng, the thé qua miệng.

Gương Hán-Việt

chưa có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 咭 mở khoá 咭片 (danh thiếp: từ Quảng Đông) và các từ mô phỏng âm thanh trong văn học hiện đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

咭 thuộc bộ 口 (miệng). Trong tiếng Quảng Đông, 咭片 (gāt pin) là danh thiếp (từ phonetic borrowing từ "card"). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她tā thanh 1咭jī thanh 1咭jī thanh 1地de thanh 5笑xiào thanh 4着zhe thanh 5跑pǎo thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5。

    Cô ấy cười khúc khích rồi chạy đi.

  • 递上一张咭片,自我介绍。dì shàng yī zhāng gā piàn, zìwǒ jièshào. thanh 4

    Đưa ra một tấm danh thiếp, tự giới thiệu bản thân.

  • 小孩咭咭喳喳地说个不停。xiǎohái jī jī zhā zhā de shuō gè bù tíng. thanh 3

    Đứa trẻ nói chuyện ríu rít không ngừng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 吉

    hình dạng tương tự, cùng bộ 口, nhưng 吉 nghĩa là tốt lành

  • 叽

    cùng bộ 口, cùng mô phỏng âm thanh nhỏ nhặt

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.