Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hè褐

Nghĩa tiếng Việt

áo vải to

Âm Hán Việt

hạt

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 褐 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
衣
Số nét
14 nét
衤
ybiểu nghĩaquần áo, vải
曷
hạtbiểu âmtại sao, sao lại

褐 = 衤 (Y, biểu nghĩa: vải/quần áo) + 曷 (Hạt, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ y 衤 chỉ vải vóc quần áo; 曷 (hạt) cho âm đọc hè.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ chỉ màu sắc hoặc danh từ trong các từ cổ chỉ trang phục thô sơ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hạt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hạt": vải (衤) thô màu hạt (曷), 褐 là màu nâu, màu của vải thô xưa, người nghèo mặc áo nâu.

Gương Hán-Việt

Hạt trong "hạt sắc" (màu nâu), "bần hạt" (người nghèo mặc áo vải thô).

Mở khoá kiến thức

Biết 褐 (hạt) mở khóa: 褐色 (màu nâu), 深褐 (nâu sẫm), 褐煤 (than nâu), 棕褐 (nâu vàng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

褐 seal 1
Tiểu triện

Từ cấu trúc: 衤 (y, vải) biểu nghĩa, 曷 (hạt) biểu âm. Nghĩa gốc là vải thô dệt từ sợi thô (cỏ hoặc gai); màu nâu xám của vải thô ấy trở thành nghĩa chính. 褐色 (màu nâu) là ứng dụng phổ biến nhất ngày nay.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他穿着一件褐色的外套。Tā chuānzhe yī jiàn hèsè de wàitào. thanh 1

    Anh ta mặc một chiếc áo khoác màu nâu.

  • 深褐色的木质家具显得沉稳大气。Shēn hèsè de mùzhì jiājù xiǎnde chéngwěn dàqì. thanh 1

    Đồ nội thất gỗ màu nâu sẫm trông ổn định và sang trọng.

  • 褐煤是品质较低的煤炭。Hè méi shì pǐnzhì jiào dī de méitàn. thanh 4

    Than nâu là loại than có chất lượng thấp hơn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 赫

    cùng âm hè, 赫 (bộ 赤) nghĩa đỏ rực, oai phong, khác bộ thủ

  • 曷

    曷 là thành phần biểu âm của 褐, đơn độc là từ nghi vấn cổ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.