Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quàn券

Nghĩa tiếng Việt

văn tự để làm tin

Âm Hán Việt

khoán

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 券 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
刀
Số nét
8 nét
𠂉
biểu âmphần trên (nửa trên của 卷, cho âm quàn)
刀
đaobiểu nghĩadao, cắt

券 = 𠂉 (phần trên của 卷, biểu âm: cho âm quàn) + 刀 (Đao, biểu nghĩa: dao/cắt). Chữ hình thanh: phần trên cho âm, 刀 gợi nghĩa cắt khắc. Nghĩa gốc: khế ước cổ được cắt đôi để xác nhận, mỗi bên giữ một nửa.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng cuối cụm từ để chỉ các loại vé, phiếu mua hàng hoặc chứng chỉ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /quàn/chứng chỉ, vé

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khoán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khoán": dao (刀) cắt khế ước thành hai, phiếu khoán, trái phiếu, mỗi bên giữ một nửa làm bằng chứng.

Gương Hán-Việt

"khoán" trong "trái khoán" (债券: trái phiếu), "nhập khoán" (入场券: vé vào cửa), "ưu huệ khoán" (优惠券: phiếu ưu đãi)

Mở khoá kiến thức

Biết 券 mở khoá: 债券 (trái khoán: trái phiếu), 优惠券 (ưu đãi khoán: phiếu giảm giá), 入场券 (vé vào cửa)

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

券 là chữ hình thanh: phần trên (dạng cổ của 卷, biểu âm) kết hợp 刀 (biểu nghĩa: dao/cắt). Nghĩa gốc là khế ước được cắt đôi bằng dao: trong thời cổ, hợp đồng được viết rồi cắt làm đôi, mỗi bên giữ một nửa, ghép lại để xác minh. Từ đây mở rộng: phiếu, vé, trái phiếu (债券), phiếu ưu đãi (优惠券).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 他买了一张音乐会入场券。Tā mǎi le yī zhāng yīnyuèhuì rùchǎng quàn. thanh 1

    Anh ấy mua một vé vào xem hòa nhạc.

  • 这家超市发放优惠券。Zhè jiā chāoshì fāfàng yōuhuì quàn. thanh 4

    Siêu thị này phát phiếu ưu đãi giảm giá.

  • 政府发行了大量债券。Zhèngfǔ fāxíng le dàliàng zhàiquàn. thanh 4

    Chính phủ phát hành một lượng lớn trái phiếu.

  • 用yòng thanh 4这zhè thanh 4张zhāng thanh 1优yōu thanh 1惠huì thanh 4券quàn thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5十shí thanh 2块kuài thanh 4。

    Dùng phiếu giảm giá này có thể rẻ được mười tệ.

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3张zhāng thanh 1电diàn thanh 4影yǐng thanh 3券quàn thanh 4。

    Tôi có hai tấm vé xem phim.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 卷

    券 có nguồn gốc từ 卷, hình dạng rất giống nhau, chỉ khác bộ dưới

  • 拳

    cùng âm quán, hình dạng có phần trên tương tự

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.