Nghĩa tiếng Việt
quặng, khoáng sản
Âm Hán Việt
khoáng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 22 nét
鑛 là chữ hình thanh: 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại/khoáng vật) + 廣 (Quảng, biểu âm). Dạng truyền thống của 礦.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ để chỉ các loại quặng mỏ hoặc khoáng chất tự nhiên.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khoáng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoáng": 金 (kim loại) + 廣 (Quảng, biểu âm), mỏ khoáng (鑛) rộng lớn chứa kim loại quý.
Gương Hán-Việt
khoáng: trong "khoáng sản" (tài nguyên khoáng vật), "khoáng chất"
Mở khoá kiến thức
Biết 鑛 (khoáng) mở khoá 礦石 (quặng), 礦山 (mỏ), nhóm từ công nghiệp khai khoáng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鑛 là chữ hình thanh: bộ Kim (金) biểu nghĩa chỉ kim loại/khoáng sản, 廣 biểu âm (âm quảng/khoáng). 鑛 là dạng cũ của 礦 (quặng). Nghĩa: quặng kim loại, mỏ khoáng sản.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鑛山蕴藏着丰富的铁矿资源。
Mỏ khoáng chứa đựng nguồn tài nguyên quặng sắt phong phú.
- 鑛是礦的繁体字。
鑛 là chữ phồn thể của 礦.
- 开采鑛产需要专业设备。
Khai thác khoáng sản cần thiết bị chuyên nghiệp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.