Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guǎng广
廣

Nghĩa tiếng Việt

rộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)

Âm Hán Việt

quảng

1 chữ3 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 广 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
广
Số nét
3 nét

广 là chữ tượng hình / chỉ sự: vẽ hình một mái nhà có một bên dựa vào vách núi hoặc cột, biểu thị 'gian nhà mở rộng'. Là bộ thủ độc lập (bộ Nghiễm). Trong tiếng Trung hiện đại 广 cũng dùng làm dạng giản thể của 廣 (quảng), nghĩa 'rộng, lớn'.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc làm vị ngữ trong câu để miêu tả phạm vi rộng lớn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /guǎng/rộng, rộng lớn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: quảng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Nghiễm/Quảng': mái nhà mở rộng dựa vào vách núi, bên trong 'rộng rãi', đó là 'quảng', là 'quảng đại'.

Gương Hán-Việt

Đọc thông dụng là 'Quảng' trong quảng cáo, quảng bá, quảng trường, quảng đại. Bộ thủ gọi là 'Nghiễm' (mái nhà).

Mở khoá kiến thức

Biết 广 mở khóa 广告 (quảng cáo), 广播 (quảng bá), 广场 (quảng trường), 广大 (quảng đại), 推广 (thôi quảng / quảng bá).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

广 bronze 1
Kim văn
广 bigseal 1
Đại triện
广 seal 1
Tiểu triện

广 vốn là bộ thủ tượng hình: mái nhà dựa vào cột/vách. Trong giản thể, 广 lại được mượn làm dạng rút gọn của 廣 (rộng), giữ nguyên phần khung 广 và bỏ phần 黃 ở giữa. Vì vậy có hai lớp nghĩa: bộ Nghiễm cổ và 'rộng' hiện đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 这是一个广告。zhè shì yī gè guǎnggào. thanh 4

    Đây là một quảng cáo.

  • 我们去广场散步。wǒmen qù guǎngchǎng sànbù. thanh 3

    Chúng tôi đi quảng trường dạo chơi.

  • 新产品已经广泛使用。xīn chǎnpǐn yǐjīng guǎngfàn shǐyòng. thanh 1

    Sản phẩm mới đã được sử dụng rộng rãi.

  • 他在广播电台工作。tā zài guǎngbō diàntái gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy làm việc ở đài phát thanh.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5公gōng thanh 1园yuán thanh 2占zhàn thanh 4地dì thanh 4很hěn thanh 3广guǎng thanh 3。

    Công viên này có diện tích rất rộng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5知zhī thanh 1识shi thanh 5面miàn thanh 4很hěn thanh 3广guǎng thanh 3。

    Kiến thức của anh ấy rất rộng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 厂

    厂 là 'xưởng' (giản thể của 廠): tự dạng cực giống 广, chỉ khác có thêm chấm trên đỉnh

  • 庄

    đều có bộ 广; 庄 là 'trang', 广 là 'rộng'

  • 床

    đều có 广; 床 là 'giường', 广 là 'rộng'

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.