Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quǎn犬

Nghĩa tiếng Việt

con chó

Âm Hán Việt

khuyển

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 犬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
犬
Số nét
4 nét

犬 là chữ tượng hình độc lập: hình vẽ con chó nhìn nghiêng từ bên cạnh. Đây là bộ thủ số 94. Khi đứng bên trái các chữ khác, 犬 biến dạng thành bộ 犭.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ loài chó, thường dùng trong văn viết hoặc các từ ghép Hán-Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /quǎn/chó

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khuyển

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khuyển": nét chữ 犬 như hình con chó (大) thêm một chấm trên lưng, khuyển mã (nói khiêm về thú cưng nhà mình).

Gương Hán-Việt

"khuyển" trong 猎犬 (liệp khuyển: chó săn), 犬儒 (khuyển nho: triết gia Cynics)

Mở khoá kiến thức

Biết 犬 mở khoá bộ 犭: 狗 (cẩu, chó), 狼 (lang, sói), 猫 (miêu, mèo), 猛 (mãnh, dữ tợn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

犬 oracle 1
Giáp cốt văn
犬 bronze 1犬 bronze 2
Kim văn
犬 silk 1
Bạch thư
犬 bigseal 1
Đại triện
犬 seal 1
Tiểu triện

犬 là chữ tượng hình: hình vẽ con chó nhìn từ bên cạnh. Giáp cốt văn, kim văn, bạch thư, đại triện và tiểu triện đều có dạng ghi nhận phong phú, phản ánh hình ảnh con chó qua nhiều thời đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 犬是人类最忠实的伴侣。Quǎn shì rénlèi zuì zhōngshí de bànlǚ. thanh 3

    Chó là người bạn đồng hành trung thành nhất của con người.

  • 这只猎犬嗅觉非常灵敏。Zhè zhī lièquǎn xiùjué fēicháng língmǐn. thanh 4

    Con chó săn này có khứu giác rất nhạy.

  • 鸡犬不宁形容非常混乱。Jī quǎn bù níng xíngróng fēicháng hùnluàn. thanh 1

    Gà chó không yên: thành ngữ chỉ sự hỗn loạn.

  • 警jǐng thanh 3犬quǎn thanh 3帮bāng thanh 1助zhù thanh 4警jǐng thanh 3察chá thanh 2找zhǎo thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5失shī thanh 1踪zōng thanh 1的de thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát tìm được đứa trẻ mất tích.

  • 导dǎo thanh 3盲máng thanh 2犬quǎn thanh 3是shì thanh 4盲máng thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5好hǎo thanh 3帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3。

    Chó dẫn đường là trợ thủ đắc lực của người khiếm thị.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 大

    犬 = 大 + một chấm, dễ quên chấm trên lưng chó

  • 太

    cũng là 大 + nét thêm, dễ nhầm vị trí nét

  • 狗

    cùng nghĩa chó nhưng thông dụng hơn, 犬 mang sắc thái sách vở

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.