Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Sinh học
40 từ vựng · 40 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
飞禽走兽fēi qín zǒu shòucác loài chim bay trên trời và thú chạy trên đất; chỉ muôn loài động vật.飞翔fēi xiángbay lượn, tung cánh; bay tự do và uyển chuyển trên không trung昆虫kūn chóngcôn trùng犬quǎnchó翼yìcánh吼hǒugầm thét窝wōtổ蛋白质dàn bái zhìprotein, chất đạm (đại phân tử sinh học cấu tạo từ axit amin, thiết yếu cho cơ thể)基因jī yīngen (đơn vị di truyền); phiên âm từ tiếng Anh 'gene', đồng thời gợi nghĩa 'nhân tố nền tảng'腐朽fǔ xiǔthối rữa, mục nát: chỉ sự hư hoại của vật chất (gỗ mục, thịt thối) hoặc suy đồi về đạo đức, chế độ lỗi thời.腐烂fǔ lànthối rữa, mục nát繁殖fán zhísinh sản, nhân giống (quá trình tạo ra thế hệ mới của sinh vật)新陈代谢xīn chén dài xiètrao đổi chất进化jìn huàtiến hóa杂交zá jiāolai tạo, giao phối (sinh học)优胜劣汰yōu shēng liè tàimạnh được yếu thua, kẻ mạnh tồn tại kẻ yếu bị đào thải形态xíng tàihình dạng; thể trạng; hình thái膜mómàng mỏng; màng解剖jiě pōugiải phẫu; mổ xẻ; phân tích分泌fēn mìtiết ra生机shēng jīsức sống, sinh khí, cơ hội sống còn生存shēng cúntồn tại, sinh tồn生物shēng wùsinh vật: các thực thể sống (động vật, thực vật, vi sinh vật); cũng dùng chỉ môn sinh học变质biàn zhìhỏng, thoái hóa, thay đổi tính chất吸取xī qǔhấp thụ摄取shè qǔhấp thu生态shēng tàisinh thái (生态, shēng tài): sinh thái, hệ sinh thái; trạng thái tồn tại và phát triển của sinh vật trong môi trường. Ngày nay mở rộng sang nghĩa 「hệ sinh thái」trong kinh tế, công nghệ.细菌xì jūnvi khuẩn, khuẩn vi细胞xì bāotế bào (đơn vị cơ bản cấu tạo nên sinh vật sống)花瓣huā bàncánh hoa茂盛mào shèngsum suê, tươi tốt, phồn thịnh萌芽méng yánảy mầm, manh nha枝zhīnhánh株zhūcây茎jīngthân cây束shùbó; chùm; buộc; ràng buộc盛开shèng kāinở rộ; hoa đang ở đỉnh điểm nở, tươi thắm và đầy đủ nhất.梢shāongọn cây蔓延màn yánlan rộng, trải dài (thường chỉ điều tiêu cực như bệnh dịch, lửa, tư tưởng xấu lan ra khắp nơi).反射fǎn shèphản xạ, phản chiếu