Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
lài赖
賴

Nghĩa tiếng Việt

nhờ cậy; ích lợi

Âm Hán Việt

lại

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 赖 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
貝
Số nét
13 nét

赖 (giản thể của 賴) = 束 + 负. Chữ giản thể, bộ thủ 贝 đã đơn giản hoá. 賴 gốc gồm 剌 (biểu âm) + 貝 (tiền, biểu nghĩa). Dạng giản thể hiện tại khó xác định cấu trúc rõ ràng; nghĩa cốt lõi: phụ thuộc, dựa dẫm, đổ lỗi.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ để chỉ hành vi dựa dẫm hoặc đổ oan cho người khác.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /lài/đổ lỗi

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lại

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lại": ràng buộc (束) rồi đổ gánh nặng (负) lên người khác, ỷ lại, dựa dẫm, chối tội.

Gương Hán-Việt

"lại" ít dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại; thường gặp trong "ỷ lại" (依赖), "tín lại" (信赖).

Mở khoá kiến thức

Biết 赖 mở khoá: 依赖 (phụ thuộc, ỷ lại), 信赖 (tin tưởng), 赖账 (chối nợ), 无赖 (vô lại, côn đồ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

赖 bigseal 1
Đại triện
赖 seal 1
Tiểu triện

赖 là giản thể của 賴. Chữ gốc 賴 gồm 剌 (biểu âm) + 貝 (vỏ sò/tiền, biểu nghĩa). Nghĩa gốc: đổ lỗi, chối bỏ trách nhiệm tài chính. Mở rộng: dựa dẫm, ỷ lại, cù nhầy, không chịu đi. Âm lài trong tiếng Việt thường mang nghĩa tiêu cực (phụ thuộc quá mức).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他总是依赖父母。tā zǒng shì yīlài fùmǔ. thanh 1

    Anh ấy luôn phụ thuộc vào cha mẹ.

  • 我们信赖他的能力。wǒmen xìnlài tā de nénglì. thanh 3

    Chúng tôi tin tưởng vào năng lực của anh ấy.

  • 那个无赖不肯走。nàgè wúlài bù kěn zǒu. thanh 4

    Tên vô lại đó không chịu đi.

  • 他赖账不还钱。tā làizhàng bù huán qián. thanh 1

    Anh ta chối nợ không chịu trả tiền.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2赖lài thanh 4他tā thanh 1。

    Việc này không thể đổ lỗi cho anh ấy.

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4他tā thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4赖lài thanh 4在zài thanh 4床chuáng thanh 2上shàng thanh 4不bù thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2。

    Cuối tuần anh ấy cứ nằm ườn trên giường không chịu dậy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 懒

    cùng nghĩa lười biếng, dễ lẫn trong ngữ cảnh phê bình

  • 赖皮

    từ ghép phổ biến, dễ nhớ hơn chữ đơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.