Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
lìn吝

Nghĩa tiếng Việt

tiếc rẻ, keo kiệt

Âm Hán Việt

lận

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 吝 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
7 nét

吝 gồm 文 (Văn) + 口 (Khẩu). Tự dạng gợi người tiếc lời (văn tự/của cải) qua miệng: có thể là hội ý hoặc phức tạp về nguồn gốc.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm động từ đi kèm với tân ngữ chỉ sự vật bị tiếc rẻ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lận": văn chương (文) qua miệng (口) cũng không chịu nhả, lận lưng, keo kiệt từng chữ, từng đồng.

Gương Hán-Việt

"lận" trong "lận sắc" (吝啬: keo kiệt); 吝 dùng độc lập với nghĩa tiếc rẻ

Mở khoá kiến thức

Biết 吝 mở khoá 吝啬 (keo kiệt), 吝惜 (tiếc rẻ, bủn xỉn), 不吝赐教 (sẵn lòng chỉ giáo: cách nói khiêm tốn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

吝 oracle 1
Giáp cốt văn
吝 silk 1
Bạch thư
吝 bigseal 1
Đại triện
吝 seal 1
Tiểu triện

吝 có cấu trúc gồm 文 (văn: hoa văn, chữ nghĩa, của cải) và 口 (khẩu: miệng). Nghĩa là keo kiệt, tiếc rẻ, không muốn cho đi.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他非常吝啬,从不肯请朋友吃饭。tā fēicháng lìnsè, cóng bù kěn qǐng péngyou chīfàn. thanh 1

    Anh ta rất keo kiệt, không bao giờ chịu mời bạn đi ăn.

  • 请不吝赐教,帮我改改这篇文章。qǐng bù lìn cìjiào, bāng wǒ gǎi gǎi zhè piān wénzhāng. thanh 3

    Xin hãy sẵn lòng chỉ giáo, giúp tôi sửa bài viết này.

  • 吝惜时间的人,才能做成大事。lìnxī shíjiān de rén, cái néng zuò chéng dà shì. thanh 4

    Người biết trân trọng thời gian mới làm được việc lớn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 恪

    cùng có bộ khẩu hoặc gần về tự dạng; 恪 nghĩa là cẩn thận giữ gìn, 吝 nghĩa là keo kiệt

  • 令

    tự dạng gần khi viết nhanh; 令 nghĩa là lệnh, 吝 nghĩa là tiếc rẻ

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.