Nghĩa tiếng Việt
khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)
Âm Hán Việt
lôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 17 nét
檑 thuộc bộ 木 (gỗ/cây), chỉ khúc gỗ lớn được lăn xuống từ thành để chống giặc. Liên quan đến chiến thuật phòng thủ thành lũy.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ vũ khí thủ thành thời cổ hoặc làm động từ với nghĩa lăn gỗ đá xuống.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: lôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lôi": bộ gỗ (木) ầm vang như sấm (雷), khúc gỗ khổng lồ lăn xuống thành như tiếng sấm, nghiền nát quân địch.
Gương Hán-Việt
lôi: liên hệ âm với 雷 (lôi: sấm); 檑 là vũ khí gỗ thủ thành, ít dùng trong tiếng Việt Hán hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 檑 (lôi) và bộ 木 giúp nhận các vật dụng/vũ khí bằng gỗ trong văn chương quân sự cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 木 (gỗ), âm léi, chỉ khúc gỗ nặng thả lăn xuống từ tường thành để chống địch. Liên hệ âm với 雷 (lôi: sấm): tiếng gỗ lăn ầm như sấm.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 守城时,士兵用檑木滚击攻城的敌人。
Khi thủ thành, binh lính dùng gỗ 檑 lăn xuống đánh quân địch đang công thành.
- 古代守城的武器包括檑石、弓箭等。
Vũ khí thủ thành cổ đại bao gồm gỗ 檑, đá, cung tên...
- 檑木的巨响如雷,令敌军闻风丧胆。
Tiếng gỗ 檑 lăn ầm như sấm, khiến quân địch khiếp vía.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.