Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

lý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Âm Hán Việt

lí

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 理 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
玉
Số nét
11 nét

理 = 王 (bộ Ngọc 玉 viết gọn, biểu nghĩa: ngọc) + 里 (Lý, biểu âm); chữ hình thanh. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc là 'mài giũa ngọc'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ đạo lý, quy luật hoặc làm động từ với nghĩa xử lý, quan tâm đến ai đó.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /lǐ/chú ý

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lí

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lý" = lý lẽ, sửa sang. Nhớ: thợ ngọc (王 - bộ Ngọc) làm việc trong làng (里), kiên nhẫn mài giũa để lộ thớ ngọc, đó là 'lý'.

Gương Hán-Việt

'Lý' trong lý do, lý luận, lý tưởng, đạo lý, hợp lý, quản lý.

Mở khoá kiến thức

Biết 理 mở khoá 理由 (lý do), 道理 (đạo lý), 管理 (quản lý), 理想 (lý tưởng), 合理 (hợp lý).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

理 seal 1
Tiểu triện
理 liushutong 1理 liushutong 2理 liushutong 3理 liushutong 4
Lục thư thông

理 là chữ hình thanh ghép 玉 (ngọc, biểu nghĩa, viết thành 王 khi làm bộ thủ) với 里 (biểu âm). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ này nghĩa gốc là 'mài giũa, đẽo gọt ngọc'. Nghĩa hiện đại 'sửa sang, sắp xếp, lý lẽ' có thể được dẫn xuất từ ý 'mài cho thẳng thớ ngọc'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我不理解你的意思。wǒ bù lǐjiě nǐ de yìsi. thanh 3

    Tôi không hiểu ý bạn.

  • 他在管理公司。tā zài guǎnlǐ gōngsī. thanh 1

    Anh ấy đang quản lý công ty.

  • 这个理由很好。zhège lǐyóu hěn hǎo. thanh 4

    Lý do này rất tốt.

  • 请帮我整理桌子。qǐng bāng wǒ zhěnglǐ zhuōzi. thanh 3

    Hãy giúp tôi dọn dẹp bàn.

  • 我wǒ thanh 3叫jiào thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1好hǎo thanh 3几jǐ thanh 3声shēng thanh 1,他tā thanh 1都dōu thanh 1不bù thanh 4理lǐ thanh 3我wǒ thanh 3。

    Tôi gọi anh ấy mấy tiếng mà anh ấy đều không thèm để ý.

  • 别bié thanh 2理lǐ thanh 3他tā thanh 1,他tā thanh 1在zài thanh 4开kāi thanh 1玩wán thanh 2笑xiào thanh 4。

    Đừng để ý anh ta, anh ta đang đùa thôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 里

    里 là biểu âm của 理 và cùng Hán-Việt 'lý', dễ nhầm về nghĩa

  • 礼

    phát âm gần giống (lǐ), đều có Hán-Việt liên quan ('lễ' vs 'lý'), dễ lẫn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.