Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lún伦
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tắc đạo đức

Âm Hán Việt

luân lí

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như 道德 (đạo đức), 关系 (quan hệ) hay 观念 (quan niệm)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

luân lí

Từng chữ

  • 伦luânluân thường, đạo lý; loài, bực
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 伦理 (lún*lǐ). Hán-Việt: luân lý.

Câu ví dụ

  • 克kè thanh 4隆lóng thanh 2人rén thanh 2涉shè thanh 4及jí thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1伦lún thanh 2理lǐ thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Nhân bản người liên quan đến nhiều vấn đề đạo đức.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1要yào thanh 4遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3医yī thanh 1学xué thanh 2伦lún thanh 2理lǐ thanh 3。

    Bác sĩ phải tuân thủ đạo đức y học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.