Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mái埋

Nghĩa tiếng Việt

chôn, vùi, che lấp

Âm Hán Việt

mai

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 埋 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
土
Số nét
10 nét

埋 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 里 (Lý, biểu âm). Chữ hình thanh: 土 chỉ đất, chôn vùi trong đất; 里 cho âm. Nguyên hình cổ là 薶 (gốc cỏ + con lý) nhưng đã đổi thành 埋. Nghĩa là chôn, vùi, chôn giấu.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ biểu thị hành động chôn xuống đất hoặc vùi lấp, che giấu đi.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /mái/chôn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: mai

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mai": đất (土) vùi bên trong (里), 埋 là chôn mai, chôn vùi; 埋伏 là mai phục (ẩn mình chờ); 埋怨 là mai oán (trách móc ngầm).

Gương Hán-Việt

mai trong "chôn mai", "mai phục", "mai oán"

Mở khoá kiến thức

Biết 埋 (mai) mở khoá: 埋伏 (mai phục: mai phục, phục kích), 埋葬 (mai táng: chôn cất), 埋怨 (mai oán: trách móc, oán giận), 埋藏 (mai tàng: chôn giấu, ẩn chứa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

埋 nguyên viết là 薶, là chữ hình thanh: 艹 (cỏ) biểu nghĩa, 貍 biểu âm, chôn dưới cỏ. Sau đổi sang 埋: 土 (đất) biểu nghĩa, 里 biểu âm, chôn vùi trong đất. Nghĩa gốc là chôn, vùi trong đất; mở rộng sang ẩn giấu, tiềm ẩn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他把宝藏埋在地下。Tā bǎ bǎozàng mái zài dìxià. thanh 1

    Anh ta chôn kho báu xuống đất.

  • 士兵在树林里埋伏。Shìbīng zài shùlín lǐ máifú. thanh 4

    Binh lính mai phục trong rừng cây.

  • 她总是埋怨别人。Tā zǒngshì mányuàn biérén. thanh 1

    Cô ấy lúc nào cũng trách móc người khác.

  • 地下埋藏着丰富的矿产。Dìxià máicáng zhe fēngfù de kuàngchǎn. thanh 4

    Dưới lòng đất ẩn chứa nguồn khoáng sản phong phú.

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3把bǎ thanh 3骨gǔ thanh 3头tou thanh 5埋mái thanh 2在zài thanh 4土tǔ thanh 3里lǐ thanh 3。

    Chú chó con chôn khúc xương xuống đất.

  • 他tā thanh 1埋mái thanh 2头tóu thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4,一yī thanh 1天tiān thanh 1没méi thanh 2说shuō thanh 1话huà thanh 4。

    Anh ấy cắm cúi làm việc, cả ngày không nói câu nào.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 理

    cùng có bộ 里, nhưng 理 có bộ 王 (ngọc) nghĩa lý lẽ, sắp xếp; 埋 có bộ 土 nghĩa chôn

  • 坡

    cùng bộ 土, nhưng 坡 có 皮 nghĩa dốc, sườn; 埋 có 里 nghĩa chôn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.