Nghĩa tiếng Việt
đất; sao Thổ
Âm Hán Việt
thổ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 3 nét
土 là chữ tượng hình vẽ một ụ đất nhỏ trên mặt đất phẳng (giáp cốt văn). Sau bị biến dạng thành hai nét ngang + một nét dọc. Đây là bộ thủ độc lập, không tách thành các thành tố có nghĩa khác.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ đất đai hoặc làm tính từ chỉ tính chất dân dã, quê mùa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Nghĩa & cách dùng như một từ
土 chỉ đất/nền đất. Đất nước là 土地 (tǔdì). Đất (nơi chốn) thường là 地. Đất (quê hương) 故乡 (gùxiāng).
- /tǔ/đất
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thổ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thổ": hình một ụ đất nhô lên trên mặt đất phẳng, chính là nghĩa 'đất, thổ địa'; ghép với nhiều bộ khác tạo các chữ liên quan tới đất (地, 场, 城).
Gương Hán-Việt
'thổ' trong 'thổ địa', 'lãnh thổ', 'thổ dân'
Mở khoá kiến thức
Nắm 土 mở khoá loạt từ HSK 3-6: 土地, 土豆, 土壤, 领土, 本土, 国土.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
土 là chữ tượng hình vẽ một ụ đất nhỏ. Trong giáp cốt văn, ban đầu được dùng cả để chỉ thần đất (社). Ụ đất ở giữa về sau hẹp lại hoặc nhọn ở hai đầu, phần giữa rộng biến thành nét ngang. Không liên quan đến phần trên của 夌, 走, 周, cũng không liên quan đến phần giữa của 金 hay chữ 圭.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
vữa tam hợp (vôi, cát, gạch vụn)
不服水土không hợp khí hậu, thổ nhưỡng (dễ bị ốm khi đến nơi mới)
也土đất nhiễm mặn
乡土quê hương, bản quán
争土tịnh thổ (đất sạch, nơi thanh tịnh)
人造土đất nhân tạo
入土chôn cất, mai táng
冻土đất đóng băng
出土khai quật
动土động thổ
卷土重来quay trở lại (thường chỉ sự phục hồi sau thất bại)
土地đất đai, ruộng đất
泥土đất bùn, đất nương
Ví dụ
- 这块土地很肥沃。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 我喜欢吃土豆。
Tôi thích ăn khoai tây.
- 保卫领土是责任。
Bảo vệ lãnh thổ là trách nhiệm.
- 他爱本土文化。
Anh ấy yêu văn hoá bản địa.
- 这种花喜欢松软的土。
Loài hoa này thích loại đất tơi xốp.
- 把种子种在土里。
Trồng hạt giống vào trong đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.