Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miǎn免

Nghĩa tiếng Việt

bỏ, miễn, khỏi

Âm Hán Việt

miễn

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 免 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
儿
Số nét
7 nét

免 là chữ tượng hình: vẽ một người đội mũ lễ (mạo); nghĩa gốc 'mũ lễ'. Về sau bị mượn cho nhiều nghĩa trừu tượng: chữ phái sinh 冕 mới giữ nghĩa gốc. Vì là chữ độc lập, không tách thành biểu âm-biểu nghĩa.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ hoặc động từ khác để chỉ việc không phải thực hiện nghĩa vụ nào đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /miǎn/miễn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: miễn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "miễn": vẽ người đội mũ lễ, được 'miễn' khỏi lễ tiết khắt khe; nhớ 免费 (miễn phí), 避免 (tị miễn = tránh), 难免 (nan miễn = khó tránh).

Gương Hán-Việt

'miễn' trong 'miễn phí', 'miễn dịch', 'miễn trừ', 'khó miễn'

Mở khoá kiến thức

Biết 免 là mở 免费, 避免, 以免, 免得, 免疫, 难免: nhóm động từ và phó từ HSK 4-6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

免 bronze 1
Kim văn
免 silk 1
Bạch thư

免 là chữ tượng hình vẽ một người đội mũ lễ; nghĩa gốc là 'mũ lễ' (về sau từ phái sinh 冕 mới chuyên dùng nghĩa này). Chữ bị mượn để ghi các nghĩa trừu tượng: tránh, miễn, gỡ bỏ. So sánh hình dạng với 敖, 冒, 美.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这家博物馆免费参观。zhè jiā bówùguǎn miǎnfèi cānguān. thanh 4

    Bảo tàng này miễn phí tham quan.

  • 请慢慢说,避免误会。qǐng mànman shuō, bìmiǎn wùhuì. thanh 3

    Xin nói chậm để tránh hiểu lầm.

  • 早点出发,以免迟到。zǎo diǎn chūfā, yǐmiǎn chídào. thanh 3

    Xuất phát sớm chút để khỏi muộn.

  • 工作中难免会出错。gōngzuò zhōng nánmiǎn huì chūcuò. thanh 1

    Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3对duì thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1免miǎn thanh 3费fèi thanh 4开kāi thanh 1放fàng thanh 4。

    Bảo tàng này mở cửa miễn phí cho học sinh.

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2多duō thanh 1带dài thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5,以yǐ thanh 3免miǎn thanh 3着zháo thanh 2凉liáng thanh 2。

    Ra ngoài mang thêm áo để tránh bị lạnh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 兔

    免 và 兔 chỉ khác một chấm: tự dạng cực giống, rất dễ nhầm

  • 勉

    cùng phần 免 bên trái, chỉ thêm 力; đồng Hán-Việt 'miễn'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.