Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Động từ tôi

53 từ vựng · 53 có audio

Tiến độ học0/53 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
掰bāibẻ
扳bānkéo
绑bǎngbuộc
备受bèi shòuđược trải nghiệm đầy đủ, chịu đựng nhiều
绷běngkéo dài mặt
敷fūáp dụng
憋biēkìm nén
拨bōdi chuyển
溅jiànrắc, bắn
豁huōmở rộng
垫diànlót
趴pānghiêng người
掐qiācấu
撒sāđánh rơi
拴shuāncột
填补tián bǔlấp đầy và bù đắp khiếm khuyết, thiếu hụt; thường chỉ việc bổ sung vào chỗ còn thiếu về nhân sự, tài chính hoặc kiến thức.
望wàngnhìn xa, nhìn về phía trước
蹭cèngxin xỏ
裁cáicắt may
采cǎithu hái
搀chānđỡ bằng tay
缠chánquấn quanh
揪jiūnắm chặt
磕kēkhấu đầu
抠kōuđào ra
放过fàng guòtha, bỏ qua (không truy cứu)
敞开chǎng kāimở rộng
免miǎnmiễn
缴jiǎogiao nộp
盘páncuộn lại
卡qiǎkẹt, mắc; kẹp (tóc); trạm kiểm soát
扫除sǎo chúquét dọn, dọn dẹp; cũng có nghĩa bóng là loại trừ, xóa bỏ (chướng ngại vật, tệ nạn).
撕sīxé, rách
填充tián chōnglấp đầy, nhồi đầy vào khoảng trống; trong kỹ thuật còn chỉ vật liệu lấp đầy hoặc hàm điền dữ liệu.
消xiāobiến mất
扯chěxé
撤chèrút lui
盛chéngđổ đầy
持chícầm giữ
接手jiē shǒutiếp quản, nhận bàn giao và đảm nhận trách nhiệm tiếp theo từ người khác.
充chōngđổ đầy
瞅chǒunhìn
触动chù dòngchạm vào và làm cảm xúc rung động; tác động đến tâm lý, làm ai đó xúc động sâu sắc. Không chỉ là chạm vật lý: sắc thái chính là kích động cảm xúc hay nhận thức.
触摸chù mōchạm vào, sờ mó
揣chuāigiấu hoặc mang trong quần áo
覆盖fù gàiphúc cái (bao phủ, che phủ toàn bộ bề mặt hoặc phạm vi); dùng cả nghĩa vật lý (phủ lên) và nghĩa trừu tượng (bao hàm, đề cập đến)
置zhìthiết lập
抛pāoném
翘qiàovểnh lên
随身suí shēnmang theo bên người
删shānxóa bỏ
查找chá zhǎotìm kiếm, tra cứu (thường có hệ thống); dùng khi chủ động tìm thông tin trong tài liệu, dữ liệu hoặc không gian vật lý.
纵观zòng guānnhìn bao quát, xem xét toàn diện từ trên cao hay theo chiều dọc thời gian. Thường dùng khi tổng kết một vấn đề lớn.