Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
biāo臕

Nghĩa tiếng Việt

phiếu; như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" Cũng như chữ phiêu 膘.

Âm Hán Việt

phiêu

1 chữ19 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
19 nét

臕 là dạng dị thể của 膘, chưa có phân tích hình thanh hay hội ý riêng. Dẫn 臕 về 膘. Thuộc bộ 肉 (nhục), chỉ lớp mỡ dưới da của gia súc.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ miêu tả trạng thái béo tốt của gia súc hoặc danh từ chỉ mỡ động vật.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phiêu": hình ảnh gia súc lên cân, lớp mỡ (bộ 肉) tích dưới da, "trưởng phiêu" là khi con vật béo mập trở lại sau mùa đông.

Gương Hán-Việt

phiêu: trong "trưởng phiêu" (gia súc lên cân, phục hồi)

Mở khoá kiến thức

Biết 臕/膘 (phiêu) giúp đọc văn bản chăn nuôi và y học thú y cổ điển Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

臕 (biāo) là dạng dị thể cổ của 膘, chỉ lớp mỡ dưới da của gia súc, dùng để đánh giá sức khỏe và độ béo của con vật. 'See 膘'. Nhưng dạng 臕 dùng 臼 thay vì 票, cho thấy đây là biến thể trong ghi chép.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 牛Niú thanh 2馬mǎ thanh 3長zhǎng thanh 3臕biāo thanh 1了le thanh 5。

    Trâu ngựa đã lên cân, béo ra rồi.

  • 秋天是牲畜長臕的季節。Qiūtiān shì shēngchù zhǎng biāo de jìjié. thanh 1

    Mùa thu là mùa gia súc tích mỡ.

  • 這頭豬臕肥體壯。Zhè tóu zhū biāo féi tǐzhuàng. thanh 4

    Con lợn này béo mập, thân hình vạm vỡ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 膘

    臕 là dị thể của 膘, cùng nghĩa hoàn toàn, dễ nhầm dạng chữ

  • 彪

    cùng âm biāo, nhưng 彪 chỉ cọp con hoặc họa tiết da hổ

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.