Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biǎo表

Nghĩa tiếng Việt

đồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

Âm Hán Việt

biểu

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 表 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
衣
Số nét
8 nét
龶
chủ-biến thểbiểu nghĩaphần trên là biến dạng của 毛 (mao, lông)
𧘇
y-biến thểbiểu nghĩaphần dưới là biến dạng của 衣 (y, áo)

表 = 衣 (Y, áo) + 毛 (Mao, lông), nay bị bẻ thành 龶 (trên) + 𧘇 (dưới). Đây là chữ hội ý: lông thú lộ ra mặt ngoài áo, biểu thị 'bên ngoài, bề mặt'. Cũng được dùng làm giản thể của 錶 (đồng hồ).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ bảng biểu, đồng hồ hoặc động từ thể hiện thái độ ra bên ngoài.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /biǎo/biểu mẫu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

中表中表代表代表仪表仪表伏表伏表包表包表华表华表发表发表古表古表图表图表圭表圭表地表地表坤表坤表龶 - chủ-biến thể · phần trên là biến dạng của 毛 (mao, lông)龶𧘇 - y-biến thể · phần dưới là biến dạng của 衣 (y, áo)𧘇被 - bị被装 - trang装衣 - y衣裱 - biểu裱标 - tiêu标彪 - bưu彪婊 - biểu婊表 - biểu表

Bộ phận cấu thành

  • 龶
  • 𧘇

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: biểu

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Biểu' nghĩa là 'bên ngoài, tỏ rõ; cái biểu, đồng hồ'. Nhớ: 衣 (Y, áo) khoác ra ngoài, 毛 (Mao, lông) lộ ra, đó là mặt 'biểu' của áo.

Gương Hán-Việt

Chữ 表 (Biểu) đi vào 'biểu hiện' (表现), 'phát biểu' (发表), 'biểu mẫu', 'họ ngoại' ('biểu ca' 表哥: anh họ).

Mở khoá kiến thức

Nắm 表 (Biểu) mở khoá 表示 (biểu thị), 表现 (biểu hiện), 表哥 (biểu ca: anh họ), 手表 (thủ biểu: đồng hồ đeo tay).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

表 seal 1
Tiểu triện
表 liushutong 1表 liushutong 2表 liushutong 3表 liushutong 4
Lục thư thông

表 nguyên là 𧘝, hội ý 衣 (áo) + 毛 (lông): áo lông thú có lông phơi ra mặt ngoài, nên 'biểu' nghĩa gốc là 'mặt ngoài, áo khoác'. Từ đó mở rộng thành 'tỏ rõ, biểu hiện, biểu lộ'. Năm 1956 còn được chính thức dùng làm giản thể của 錶 (đồng hồ đeo tay).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他表现很好。tā biǎoxiàn hěn hǎo. thanh 1

    Cậu ấy thể hiện rất tốt.

  • 请qǐng thanh 3填tián thanh 2这zhè thanh 4张zhāng thanh 1表biǎo thanh 3。

    Vui lòng điền vào tờ biểu này.

  • 我的手表坏了。wǒ de shǒubiǎo huài le. thanh 3

    Đồng hồ đeo tay của tôi hỏng rồi.

  • 他是我的表哥。tā shì wǒ de biǎogē. thanh 1

    Anh ấy là anh họ của tôi.

  • 请qǐng thanh 3填tián thanh 2写xiě thanh 3这zhè thanh 4张zhāng thanh 1表biǎo thanh 3。

    Vui lòng điền tờ biểu này.

  • 手shǒu thanh 3表biǎo thanh 3

    đồng hồ đeo tay

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 袁

    hình tự gần giống: 表 và 袁 đều có gốc 衣 nhưng phần trên khác nhau

  • 长

    phần trên 表 từng bị nhầm với phần trên của 长 khi viết tay

  • 标

    đồng âm 'biāo', nghĩa cùng họ 'dấu, mác'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.