Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fū敷

Nghĩa tiếng Việt

bày, mở rộng ra

Âm Hán Việt

phu

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 敷 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
攴
Số nét
15 nét
旉
biểu âmphân phát (biểu âm, gốc là 尃)
攵
phộcbiểu nghĩatay cầm roi, hành động

敷 = 旉/尃 (biểu âm: phân phát) + 攵 (Phộc, biểu nghĩa: tay cầm roi/hành động). Chữ hình thanh kiêm hội ý: vừa có âm từ 尃, vừa có nghĩa hành động từ 攵. Nghĩa gốc là trải ra, phân phát.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ thuốc hoặc chất lỏng để diễn tả hành động bôi, đắp lên bề mặt da.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /fū/áp dụng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phu": tay (攵) trải (旉) ra khắp, bôi thuốc, phủ lên bề mặt, hoặc làm qua loa cho xong.

Gương Hán-Việt

"phu" trong "phu diễn" (làm qua loa) và "phu thuốc" (bôi thuốc)

Mở khoá kiến thức

Biết 敷 (phu) mở khoá: 敷衍 (phu diễn: làm qua loa, đối phó); 敷药 (phu dược: bôi thuốc); 敷面膜 (phu diện mô: đắp mặt nạ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Biến thể của 𢾭. Chữ hình thanh kiêm hội ý: 尃 (biểu âm: phân phát/trải rộng) + 攴/攵 (hành động). Phần 寸 bên dưới trái được thay bằng 方. Nghĩa gốc là trải rộng, phân phát, từ đó có nghĩa 'bôi, thoa, phủ lên'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她每天晚上都会敷面膜。Tā měitiān wǎnshàng dōu huì fū miànmó. thanh 1

    Cô ấy mỗi tối đều đắp mặt nạ.

  • 他总是敷衍了事,不认真。Tā zǒng shì fūyǎn liǎoshì, bù rènzhēn. thanh 1

    Anh ấy luôn làm việc qua loa, không nghiêm túc.

  • 医生给伤口敷了一层药膏。Yīshēng gěi shāngkǒu fū le yī céng yàogāo. thanh 1

    Bác sĩ bôi một lớp thuốc mỡ lên vết thương.

  • 她tā thanh 1脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4敷fū thanh 1着zhe thanh 5面miàn thanh 4膜mó thanh 2。

    Trên mặt cô ấy đang đắp mặt nạ.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1在zài thanh 4伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3上shàng thanh 4敷fū thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1些xiē thanh 1药yào thanh 4。

    Bác sĩ đắp một ít thuốc lên vết thương.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 铺

    cùng nghĩa 'trải ra', nhưng 铺 dùng cho trải rộng còn 敷 thiên về bôi/phủ

  • 敷衍

    từ ghép quan trọng: 敷衍 là làm qua loa, không phải 'trải phủ đẹp'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

旉尃敷

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.