Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Động từ动词
fù褔

Nghĩa tiếng Việt

bộ phân loại cho các mặt hàng quần áo (cũ); đầy lên

Âm Hán Việt

phúc

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
衣
Số nét
14 nét
衤
ybiểu nghĩaquần áo
畐
phúcbiểu âmđầy đủ

褔 = 衤 (Y, biểu nghĩa: quần áo) + 畐 (Phúc, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 衤 chỉ đây liên quan đến quần áo; 畐 cho âm đọc fù. Nghĩa là quần áo lót nhiều lớp hoặc đầy.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Động từ动词

Chữ này dùng làm lượng từ cho trang phục cổ hoặc làm động từ với nghĩa làm cho đầy đặn.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

衤 - y · quần áo衤畐 - phúc · đầy đủ畐被 - bị被表 - biểu表装 - trang装衣 - y衣补 - bổ补裁 - tài裁袋 - đại袋服 - phục服褔 - phúc褔

Bộ phận cấu thành

  • 衤
  • 畐

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phúc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phúc": áo (衤) nhiều lớp đầy đặn (畐), người mặc áo dày lớp là người có phúc, áo đầy ắp gợi sự sung túc.

Gương Hán-Việt

phúc: tiếng Việt dùng qua "phúc lợi", "may mắn" (qua 福 phổ biến hơn); 褔 là chữ ít gặp hơn

Mở khoá kiến thức

Biết 褔 mở khoá từ về quần áo cổ: 褔衣 (áo nhiều lớp), phân biệt với 福 (phúc may mắn có bộ 示).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

褔 là chữ hình thanh: 衣/衤 (y, quần áo) biểu nghĩa, 畐 (phúc, đầy) biểu âm. Nghĩa là quần áo có nhiều lớp, phức tạp (complex, double). Tiểu triện có thể xác nhận.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 褔衣者,衣之重疊者也。fù yī zhě, yī zhī chóngdié zhě yě. thanh 4

    Áo褔là áo có nhiều lớp chồng nhau.

  • 古代貴族以褔為飾,示其富貴。gǔdài guìzú yǐ fù wéi shì, shì qí fùguì. thanh 3

    Quý tộc cổ đại lấy áo nhiều lớp làm trang sức, biểu thị sự giàu sang.

  • 褔字從衣,示與服飾相關。fù zì cóng yī, shì yǔ fúshì xiāngguān. thanh 4

    Chữ褔bộ 衣, cho thấy liên quan đến trang phục.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 福

    cùng âm fú, hình dạng gần giống nhưng bộ 示 (thần) thay vì 衤 (áo): rất dễ nhầm

  • 复

    cùng âm fù, nghĩa lặp lại: nhầm âm đọc

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.