Nghĩa tiếng Việt
(xem: quang lang 桄榔)
Âm Hán Việt
quang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 10 nét
桄 thuộc bộ 木 (mộc: cây). Chữ chỉ cây quang lang (桄榔: cây cọ lá xòe lớn, tên khoa học Livistona).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong từ ghép để chỉ một loại cây họ dừa hoặc các bộ phận bằng gỗ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quang" (cây quang lang): bộ 木 (cây) + âm quang, cây cọ lá tỏa ra rộng như ánh sáng (quang = sáng rực).
Gương Hán-Việt
桄榔 (quang lang): cây cọ nhiệt đới
Mở khoá kiến thức
Biết 桄 mở khoá tên thực vật học 桄榔 (quang lang) và các loài cọ nhiệt đới trong văn bản Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
桄 là tên một loại cây, chủ yếu xuất hiện trong từ 桄榔 (guāng láng: cây quang lang, loại cọ nhiệt đới Livistona). Pinyin guāng/guàng. Bộ 木 cho thấy liên quan đến cây cối.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 桄榔樹在熱帶地區十分常見。
Cây quang lang rất phổ biến ở vùng nhiệt đới.
- 古人從桄榔樹中提取澱粉。
Người xưa chiết xuất tinh bột từ cây quang lang.
- 南方山林中長著高大的桄榔。
Trong rừng núi phương Nam mọc những cây quang lang cao lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.