Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu sắc; vẻ

Âm Hán Việt

sắc

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 色 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
色
Số nét
6 nét
𠂊
trảo-biến thểbiểu nghĩabàn tay (biến dạng của 爪)
巴
babiểu nghĩabiến dạng của 卩 (người quỳ)

色 = 𠂊 (biến dạng của 爪, bàn tay) + 巴 (biến dạng của 卩, người quỳ). Đây là chữ hội ý: bàn tay đè lên người quỳ, nghĩa gốc 'đè, ấn' (sau viết thành 抑). Nghĩa 'màu sắc' là phái sinh muộn qua mượn âm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ chỉ màu sắc để làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /sè/màu sắc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sắc

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Sắc' nghĩa là 'màu, vẻ'. Nhớ: bàn tay 𠂊 (móng) đặt trên người quỳ 巴 (卩), nét mặt bị 'ấn' lộ ra cảm xúc; mọi 'sắc' đều hiện trên mặt.

Gương Hán-Việt

Chữ 色 (Sắc) đi vào 'màu sắc' (颜色), 'nhan sắc' (颜色 cổ nghĩa), 'thanh sắc', 'sắc đẹp'.

Mở khoá kiến thức

Nắm 色 (Sắc) mở khoá 颜色 (nhan sắc: màu sắc), 红色 (hồng sắc: màu đỏ), 黑色 (hắc sắc: màu đen), 特色 (đặc sắc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

色 bronze 1
Kim văn
色 silk 1色 silk 2
Bạch thư
色 bigseal 1
Đại triện
色 seal 1
Tiểu triện

色 vốn hội ý từ 爪 (tay/móng) và 卩 (người quỳ): mô tả bàn tay đè xuống người quỳ, nghĩa gốc là 'ấn, đè'; cùng gốc với 印 và sau viết là 抑. Về sau 色 được mượn âm để biểu thị 'sắc mặt' rồi mở rộng thành 'màu sắc'. Hình thể qua kim văn, lụa văn, đại triện, tiểu triện đều giữ hai phần trên-dưới này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 你喜欢什么颜色?nǐ xǐhuan shénme yánsè? thanh 3

    Bạn thích màu gì?

  • 我喜欢红色。wǒ xǐhuan hóngsè. thanh 3

    Tôi thích màu đỏ.

  • 这个地方很有特色。zhège dìfang hěn yǒu tèsè. thanh 4

    Nơi này rất có nét đặc sắc.

  • 她的脸色不太好。tā de liǎnsè bú tài hǎo. thanh 1

    Sắc mặt cô ấy không tốt lắm.

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5红hóng thanh 2色sè thanh 4。

    Cô ấy thích màu đỏ.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3颜yán thanh 2色sè thanh 4很hěn thanh 3适shì thanh 4合hé thanh 2你nǐ thanh 3。

    Màu này rất hợp với bạn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 包

    phần dưới 色 (巴) gần giống 巳 trong 包; cấu trúc tổng thể dễ lẫn

  • 绝

    có phần phải gần giống 色, dễ nhầm khi đọc nhanh

  • 巴

    là phần dưới của 色, đứng riêng nghĩa 'mong, đuôi'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.