Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词

bùlùshēngsè

Nghĩa tiếng Việt

không lộ vẻ mặt hay thái độ, giữ kín cảm xúc

Âm Hán Việt

bất lộ thanh sắc

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bộ: 色 (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Từ này thường dùng để mô tả thái độ bình tĩnh, không để lộ tâm tư trong các tình huống phức tạp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất lộ thanh sắc

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 露lộsương, hạt móc; lộ ra
  • 声thanhtiếng, âm thanh
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他听了消息后,不露声色。Tā tīngle xiāoxī hòu, bùlùshēngsè thanh 1

    Sau khi nghe tin, anh ấy không hề lộ chút cảm xúc nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.