Nghĩa tiếng Việt
châu chấu
Âm Hán Việt
sách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 13 nét
蓛 thuộc bộ 艸 (cỏ). Nghĩa là châu chấu: một loại côn trùng gắn liền với thực vật (phá hoại mùa màng). Cấu trúc không xác định.
Loại từ & cách dùng
Chữ này đóng vai trò là danh từ chỉ loài côn trùng hoặc thực vật trong văn bản cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sách": bộ 艸 (cỏ), châu chấu sống trong cỏ, phá hoại mùa màng như chiếc sách cào nát cánh đồng.
Gương Hán-Việt
"sách" hiếm trong tiếng Việt Hán-Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 蓛 giúp nhận diện nhóm chữ cổ chỉ côn trùng gây hại mùa màng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 艸, đọc cè, nghĩa là châu chấu. Bộ 艸 có thể phản ánh mối liên hệ giữa châu chấu và cỏ cây (thức ăn/môi trường sống).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蓛是一種危害農作物的昆蟲。
蓛 là một loại côn trùng gây hại cho cây trồng.
- 古書中蓛字指代蝗蟲類的害蟲。
Trong sách cổ, chữ 蓛 chỉ loài châu chấu gây hại.
- 蓛蟲危害農田,使農民苦惱不已。
Sâu 蓛 phá hoại ruộng đồng, khiến nông dân khổ sở.
- 古書中記載蓛為危害莊稼的昆蟲。
Sách cổ ghi 蓛 là côn trùng phá hoại hoa màu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.