Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chǎng敞

Nghĩa tiếng Việt

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

Âm Hán Việt

xưởng

1 chữ12 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 敞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
攴
Số nét
12 nét

敞 = 尚 (Thượng, biểu âm: góp âm chǎng) + 攵 (Phộc, biểu nghĩa: hành động mở ra). Chữ hình thanh: 攵 gợi hành động mở rộng, 尚 góp âm. Nghĩa là rộng rãi, thoáng đãng.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này làm tính từ miêu tả không gian rộng rãi, thoáng mát hoặc làm động từ với nghĩa mở rộng ra.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: xưởng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sưởng": 攵 (tay mở ra) giang rộng như 尚 (thượng: cao rộng), không gian sưởng đãng, thoáng mát, mở ra tứ phía.

Gương Hán-Việt

sưởng trong 宽敞 (khoan sưởng: rộng rãi), 敞开 (sưởng khai: mở rộng)

Mở khoá kiến thức

Biết 敞 (sưởng) mở khoá: 宽敞 (rộng rãi), 敞开 (mở rộng, cởi mở), 宽敞明亮 (rộng rãi sáng sủa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

敞 bigseal 1
Đại triện
敞 seal 1
Tiểu triện

敞 gồm 尚 (thượng) góp âm và 攵 (phộc) làm biểu nghĩa liên quan đến hành động mở ra, dang rộng. Nghĩa gốc là rộng, thoáng mát, không bị che khuất.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这间教室宽敞明亮。Zhè jiān jiàoshì kuānchǎng míngliàng. thanh 4

    Lớp học này rộng rãi và sáng sủa.

  • 他敞开心扉,分享了感受。Tā chǎngkāi xīnfēi, fēnxiǎng le gǎnshòu. thanh 1

    Anh ấy cởi mở tâm lòng, chia sẻ cảm xúc.

  • 客厅非常宽敞,可以容纳很多人。Kètīng fēicháng kuānchǎng, kěyǐ róngnà hěn duō rén. thanh 4

    Phòng khách rất rộng rãi, có thể chứa nhiều người.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 场

    cùng pinyin chǎng, nhưng 场 là sân, trường (bộ 土)

  • 厂

    cùng pinyin chǎng, nhưng 厂 là nhà máy, xưởng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.