Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

chǎngchē

Nghĩa tiếng Việt

toa xe hở (không có mui, thường dùng trong vận tải đường sắt)

Âm Hán Việt

xưởng xa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

12 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ loại toa xe không có mái che dùng để chở hàng hóa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xưởng xa

Từng chữ

  • 敞xưởngrộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这列火车拉的全是敞车。Zhè liè huǒchē lā de quán shì chǎngchē thanh 4

    Đoàn tàu này toàn kéo toa xe hở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.