Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǒu瞅

Nghĩa tiếng Việt

nhìn, trông thấy; (xem: thu thải 瞅睬)

Âm Hán Việt

thu

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 瞅 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
目
Số nét
14 nét

瞅 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 秋 (Thu, biểu âm); chữ hình thanh. Đây là chữ hậu khởi (後起字: tạo muộn). Bộ 目 chỉ hành động mắt, 秋 cho âm chǒu. Nghĩa: nhìn, liếc (phương ngữ Bắc Trung Quốc).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ trong khẩu ngữ để chỉ hành động nhìn hoặc quan sát ai đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /chǒu/nhìn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thu": mắt (目) nhìn màu thu (秋), liếc mắt nhìn thoáng qua như ánh thu.

Gương Hán-Việt

thu trong cách dùng 瞅一眼 (nhìn một cái) trong phương ngữ Bắc

Mở khoá kiến thức

Biết 瞅 giúp đọc hiểu hội thoại khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc: 瞅什么 (nhìn gì vậy?).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Nghĩa: nhìn, liếc; chủ yếu dùng trong phương ngữ Bắc Trung Quốc (口语). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你瞅什么?Nǐ chǒu shénme? thanh 3

    Nhìn gì vậy? (phương ngữ Bắc)

  • 他偷偷瞅了她一眼。Tā tōutōu chǒule tā yī yǎn. thanh 1

    Anh ấy lén nhìn cô ấy một cái.

  • 瞅着机会赶快跑。Chǒuzhe jīhuì gǎnkuài pǎo. thanh 3

    Canh thấy cơ hội là chạy nhanh.

  • 你nǐ thanh 3瞅chǒu thanh 3瞅chǒu thanh 3,这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4?

    Bạn xem này, chiếc áo này thế nào?

  • 他tā thanh 1瞅chǒu thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1眼yǎn thanh 3,没méi thanh 2说shuō thanh 1话huà thanh 4。

    Anh ấy liếc tôi một cái, không nói gì.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 秋

    là bộ phận biểu âm của 瞅, âm khác (qiū vs chǒu)

  • 瞄

    cùng bộ 目, đều là nhìn nhưng 瞄 nghĩa ngắm bắn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.