Nghĩa tiếng Việt
đục thủng
Âm Hán Việt
thoản
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 17 nét
镩 thuộc bộ 金 (kim loại). Chữ chỉ loại dùi sắt dùng đục băng (ice pick) hoặc đục khoét.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ dụng cụ đục lỗ hoặc động từ chỉ hành động đục, xuyên qua.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thoản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "toản": kim loại (金) nhọn toản thủng băng, cái dùi sắt đột thủng mặt băng cứng.
Gương Hán-Việt
"toản" ít gặp trong tiếng Việt hiện đại; liên hệ: 鑽 (toản, khoan, dùi).
Mở khoá kiến thức
Biết 镩 giúp đọc hiểu tên dụng cụ thủ công và từ vựng nghề rèn trong văn bản kỹ thuật cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镩 (phồn thể 鑹) là loại dùi sắt dùng đục băng. Bộ 金 (kim loại) cho biết vật liệu chế tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 用镩子鑿開冰面。
Dùng dùi sắt đục vỡ mặt băng.
- 冰镩是冬季捕魚的工具。
Dùi đục băng là công cụ câu cá mùa đông.
- 他用镩打穿了厚冰。
Anh ta dùng dùi đục xuyên qua lớp băng dày.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.