Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cuàn窜
竄

Nghĩa tiếng Việt

chạy trốn; đuổi đi, đuổi ra; sửa (bài), chữa (văn); sực mùi, nức mùi; giấu giếm; giết; hun, xông (bằng thuốc)

Âm Hán Việt

thoán

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 窜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
穴
Số nét
12 nét

窜 = 穴 (Huyệt, biểu nghĩa: hang hố) + 串 (Xuyến, biểu âm); dạng giản thể của 竄 (鼠 thay bằng 串). Bộ 穴 gợi ý hành động chạy trốn vào hang hẻm như chuột.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị hành động chạy trốn hoặc sửa đổi văn bản.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /cuàn/trốn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thoán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thoán": con chuột (鼠→串) chui vào hang (穴) trốn biệt, 窜 là chạy trốn, lẩn trốn nhanh; 东窜西跑 là chạy loạn như chuột.

Gương Hán-Việt

Thoán xuất hiện trong 窜改 (thoán cải: sửa chữa xuyên tạc), 逃窜 (đào thoán: chạy trốn).

Mở khoá kiến thức

Biết 窜 mở khoá: 窜改 (xuyên tạc), 逃窜 (chạy trốn), 东奔西窜 (chạy loạn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

窜 seal 1
Tiểu triện

Chữ 窜 là dạng giản thể của 竄 (phồn thể). Chữ gốc 竄 gồm 穴 (hang hố) và 鼠 (chuột): hình ảnh con chuột chạy trốn vào hang. Dạng giản thể thay 鼠 bằng 串 (xuyến) để đơn giản hóa. Nghĩa là chạy trốn, lẩn trốn; cũng có nghĩa sửa chữa văn bản (窜改: sửa chữa, xuyên tạc). Hán-Việt đọc là Thoán.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 小偷逃窜到巷子里。Xiǎotōu táocuàn dào xiàngzi lǐ. thanh 3

    Tên trộm chạy trốn vào ngõ hẻm.

  • 不能随意窜改历史文件。Bù néng suíyì cuàngǎi lìshǐ wénjiàn. thanh 4

    Không thể tùy tiện sửa đổi tài liệu lịch sử.

  • 老鼠在厨房里乱窜。Lǎoshǔ zài chúfáng lǐ luàncuàn. thanh 3

    Con chuột chạy loạn trong bếp.

  • 一yī thanh 1只zhī thanh 1老lǎo thanh 3鼠shǔ thanh 3从cóng thanh 2厨chú thanh 2房fáng thanh 2里lǐ thanh 3窜cuàn thanh 4了le thanh 5出chū thanh 1来lai thanh 5。

    Một con chuột lao vụt ra từ bếp.

  • 小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1从cóng thanh 2后hòu thanh 4门mén thanh 2窜cuàn thanh 4走zǒu thanh 3了le thanh 5。

    Tên trộm chạy vụt qua cửa sau.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 篡

    cùng âm cuàn, 篡 (bộ 竹) nghĩa là cướp ngôi, soán đoạt

  • 串

    串 là thành phần biểu âm của 窜, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.