Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháng肠
腸

Nghĩa tiếng Việt

ruột

Âm Hán Việt

tràng

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 肠 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
7 nét
月
nguyệtbiểu nghĩabộ nhục (thịt, cơ quan nội tạng)
𠃓
dươngbiểu âmgiản thể của 昜 (gần âm cháng)

肠 là dạng giản thể của 腸, hình thanh: 月 (Nhục, biểu nghĩa: nội tạng) + 𠃓 (giản thể của 昜, Dương: biểu âm). Cơ quan nội tạng dài, gốc nghĩa 'ruột'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận ruột của người hoặc động vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tràng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tràng": 月 (bộ thịt) + 𠃓 (giản thể từ 昜), nội tạng dài là ruột, đúng nghĩa 'ruột, lòng' trong 香肠 (xúc xích), 心肠 (lòng dạ), 大肠 (đại tràng).

Gương Hán-Việt

'tràng' trong 'đại tràng', 'tiểu tràng', 'tràng nhạc'

Mở khoá kiến thức

Nắm 肠 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 肠, 香肠, 心肠.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

肠 seal 1
Tiểu triện
肠 liushutong 1肠 liushutong 2肠 liushutong 3
Lục thư thông

肠 là giản thể của 腸, hình thanh: 肉/月 (thịt/nội tạng, biểu nghĩa) + 昜/𠃓 (Dương, biểu âm). Nghĩa gốc 'ruột' giữ nguyên đến nay. Mở rộng nghĩa trừu tượng 'tâm trạng, lòng' (心肠: lòng dạ). Cũng dùng cho 'xúc xích' (香肠).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 早zǎo thanh 3餐cān thanh 1我wǒ thanh 3吃chī thanh 1了le thanh 5香xiāng thanh 1肠cháng thanh 2。

    Bữa sáng tôi đã ăn xúc xích.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5心xīn thanh 1肠cháng thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Cô ấy có tấm lòng rất tốt.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1检jiǎn thanh 3查chá thanh 2我wǒ thanh 3的de thanh 5大dà thanh 4肠cháng thanh 2。

    Bác sĩ khám đại tràng của tôi.

  • 小xiǎo thanh 3肠cháng thanh 2和hé thanh 2大dà thanh 4肠cháng thanh 2都dōu thanh 1很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Tiểu tràng và đại tràng đều rất quan trọng.

  • 这zhè thanh 4几jǐ thanh 3天tiān thanh 1我wǒ thanh 3的de thanh 5肠cháng thanh 2胃wèi thanh 4不bù thanh 4太tài thanh 4好hǎo thanh 3。

    Mấy hôm nay dạ dày và ruột tôi không được tốt lắm.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1说shuō thanh 1他tā thanh 1的de thanh 5肠cháng thanh 2有yǒu thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Bác sĩ nói ruột của anh ấy có vấn đề.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 场

    có 𠃓 làm bên phải, đồng âm cháng, đồng Hán-Việt 'tràng' (sân), dễ nhầm

  • 汤

    có 𠃓 làm bên phải, đồng âm gần (tāng), dễ nhầm tự dạng

  • 杨

    có 𠃓 làm bên phải, đồng âm yáng, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.