Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhào罩

Nghĩa tiếng Việt

che, đậy; lồng chim, lồng gà, nơm cá

Âm Hán Việt

tráo

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 罩 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
网
Số nét
13 nét
罒
võngbiểu nghĩalưới, mạng (bộ võng)
卓
trácbiểu âmcao vút, xuất sắc (biểu âm gần zhào)

罩 = 罒 (Võng, biểu nghĩa: lưới) + 卓 (Trác, biểu âm). Chữ hình thanh. Lưới (罒) chụp phủ xuống: che đậy, bao phủ, lồng bắt cá hay chim.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ đồ che chắn hoặc làm động từ chỉ hành động bao trùm lên vật khác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhào/che; cái che

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tráo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tráo": lưới (罒) chụp cao (卓) xuống, cái nơm tráo lên cá, khẩu tráo che mặt, đèn tráo bao quanh bóng đèn.

Gương Hán-Việt

"tráo" trong "khẩu tráo" (khẩu trang), "đăng tráo" (chụp đèn)

Mở khoá kiến thức

Biết 罩 (Tráo) mở khoá: 笼罩 (lồng tráo: bao phủ), 口罩 (khẩu tráo: khẩu trang), 灯罩 (đăng tráo: chụp đèn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

罩 seal 1
Tiểu triện

罩 là hình thanh: 网/罒 (Võng, lưới) biểu nghĩa; 卓 (Trác) biểu âm. Nghĩa gốc: lồng tre bắt cá (hình trụ hẹp trên rộng dưới). Mở rộng sang che phủ, bao trùm.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 出门要戴口罩。Chūmén yào dài kǒuzhào. thanh 1

    Khi ra ngoài phải đeo khẩu trang.

  • 浓雾笼罩着整个山谷。Nóng wù lǒngzhàozhe zhěnggè shāngǔ. thanh 2

    Sương mù dày đặc bao phủ cả thung lũng.

  • 台灯上有个漂亮的灯罩。Táidēng shàng yǒu gè piàoliang de dēngzhào. thanh 2

    Đèn bàn có chụp đèn đẹp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 照

    cùng âm zhào, khác nghĩa (chiếu sáng)

  • 招

    cùng âm zhāo gần, khác nghĩa (vẫy gọi)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.