Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cí祠

Nghĩa tiếng Việt

miếu thờ thần, nhà thờ; cúng tế

Âm Hán Việt

từ

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 祠 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
示
Số nét
9 nét
礻
thịbiểu nghĩathần linh, tế lễ
司
tibiểu âmquản lý (gợi âm)

祠 là chữ hình thanh: bộ 礻 (thị, thần linh, tế lễ, biểu nghĩa) + 司 (ti, biểu âm). Chỉ miếu thờ thần hoặc nhà thờ họ tộc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp để chỉ nơi thờ cúng tổ tiên và thần linh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: từ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tu": 礻 (te than) + 司 (quan ly, bieu am), tu mieu la noi tho cung than linh va to tien.

Gương Hán-Việt

Tu trong tu mieu (祠庙: mieu tho), gia tu (家祠: nha tho ho toc)

Mở khoá kiến thức

Biet 祠 mo khoa: 祠堂 (tu duong: nha tho ho toc), 宗祠 (tong tu: nha tho dong toc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

祠 seal 1
Tieu trieu

祠 là chữ hình thanh gồm 礻 (bộ thị, liên quan đến tế lễ) làm biểu nghĩa và 司 làm biểu âm. Nghĩa gốc: miếu thờ thần, nhà thờ họ tộc; cúng tế. Mở rộng sang động từ: tế, cúng lễ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 祠堂是祭祖的地方。Cítáng shì jì zǔ de dìfāng. thanh 2

    Nha tho ho la noi cung te to tien.

  • 村里有一座古老的祠堂。Cūnlǐ yǒu yī zuò gǔlǎo de cítáng. thanh 1

    Trong lang co mot nha tho ho co xua.

  • 他们去宗祠举行祭祀活动。Tāmen qù zōngcí jǔxíng jìsì huódòng. thanh 1

    Ho den nha tho dong toc de to chuc le cung te.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 词

    cung am ci va cung Han-Viet tu, khac bo (言 thay vi 礻)

  • 祭

    cung bo 礻, cung lien quan den cung te, de nham

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.