Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wěi緯

Nghĩa tiếng Việt

sợi ngang; vĩ tuyến

Âm Hán Việt

vĩ

1 chữ15 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 緯 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
15 nét

緯 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi chỉ) + 韋 (Vi, biểu âm). Chữ hình thanh: 糸 cho nghĩa (sợi chỉ ngang), 韋 cho âm, và cũng có yếu tố ngữ nghĩa: 韋 cổ tự có hai bàn chân đối nhau = chiều ngang. Nghĩa: sợi ngang (weft), vĩ tuyến.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ ghép với kinh để chỉ tọa độ địa lý như kinh vĩ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vĩ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vĩ": 糸 (sợi chỉ) + 韋 (ngang), sợi chỉ VĨ đại chạy ngang: sợi ngang vải, vĩ tuyến địa cầu.

Gương Hán-Việt

vĩ, dùng trong Hán-Việt: 緯度 (vĩ độ: latitude), 經緯 (kinh vĩ: kinh độ và vĩ độ), 緯線 (vĩ tuyến).

Mở khoá kiến thức

Biết 緯 mở khoá: 緯度 (vĩ độ), 緯線 (đường vĩ tuyến), 經緯 (kinh tuyến và vĩ tuyến), 緯編 (dệt ngang).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

緯 seal 1
Triện thư

緯 là chữ hình thanh: 糸 (mịch: sợi chỉ) biểu nghĩa, 韋 (vi) biểu âm. Thêm: trong cổ tự 韋, thành phần trên và dưới của 囗 là hai bàn chân đối nhau (trái-phải), gợi ý tính nằm ngang. Nghĩa: sợi ngang trong dệt vải (weft), vĩ tuyến (latitude). Seal script có trong dữ liệu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 越南位於北緯八至二十三度之間。Yuènán wèiyú běiwěi bā zhì èrshísān dù zhījiān. thanh 4

    Việt Nam nằm ở vĩ độ từ 8 đến 23 độ Bắc.

  • 經緯儀是測量方向的儀器。jīngwěiyí shì cèliáng fāngxiàng de yíqì. thanh 1

    Kinh vĩ nghi là dụng cụ đo phương hướng.

  • 緯線與赤道平行。wěixiàn yǔ chìdào píngxíng. thanh 3

    Đường vĩ tuyến song song với đường xích đạo.

  • 布匹的緯紗決定了它的寬度。bùpǐ de wěishā juédìng le tā de kuāndù. thanh 4

    Sợi ngang của vải quyết định chiều rộng của nó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 纬

    giản thể của 緯, cùng chữ khác dạng viết

  • 經

    đối khái niệm: 經 = kinh (dọc), 緯 = vĩ (ngang), dễ nhầm chiều

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.