Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shē奢

Nghĩa tiếng Việt

xa xỉ; quá đỗi, nhiều

Âm Hán Việt

xa

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 奢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
大
Số nét
11 nét

奢 = 大 (Đại, biểu nghĩa: lớn/thái quá) + 者 (Giả, biểu âm); chữ hình thanh. Dựa trên cấu trúc, bộ 大 gợi ý quá mức, 者 cho âm shē. Nghĩa là xa hoa, phung phí, quá đỗi.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc kết hợp thành từ ghép để chỉ sự xa xỉ, lãng phí.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: xa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xa": kẻ (者) lớn (大) tiêu xài, xa hoa phung phí là người tiêu xài quá mức lớn lao.

Gương Hán-Việt

"xa" trong 奢侈 (xa xỉ: xa hoa), 奢望 (xa vọng: ước muốn xa vời)

Mở khoá kiến thức

Biết 奢 mở khoá từ lối sống: 奢侈 (xa xỉ, xa hoa), 奢望 (xa vọng, ước muốn quá cao), 奢华 (xa hoa, sang trọng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

奢 seal 1
Tiểu triện

Dựa trên cấu trúc là hình thanh: 大 (lớn) gợi ý quá mức, 者 biểu âm. Tiểu triện có dạng. Nghĩa gốc là xa xỉ, phung phí. Từ đó mở rộng sang quá đỗi, ước muốn xa vời.

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他过着奢侈的生活。Tā guò zhe shēchǐ de shēnghuó. thanh 1

    Anh ấy sống một cuộc đời xa hoa.

  • 希望大家不要奢望不切实际的东西。Xīwàng dàjiā bù yào shēwàng bù qiè shíjì de dōngxi. thanh 1

    Mong mọi người đừng ước muốn những thứ không thực tế.

  • 节约不奢靡是中华民族的传统美德。Jiéyuē bù shēmí shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé. thanh 2

    Tiết kiệm không xa xỉ là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 者

    thành phần biểu âm trong 奢, đứng riêng nghĩa là người/kẻ

  • 侈

    thường ghép thành 奢侈, bộ 人, nghĩa phung phí

  • 赊

    cùng Hán-Việt xa (thiếu hàng), bộ 贝

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.