Chủ đề · Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ)
Làm khách (Phần 2) (做客。第二部分)
27 từ vựng · 27 có audio
Tiến độ học0/27 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
节jiéngày lễ花huābông hoa好吃hǎo chīngon味道wèi daohương vị北方běi fāngphía Bắc过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)客人kè rénkhách, khách khứa南方nán fāngmiền Nam米饭mǐ fàncơm (gạo)重要zhòng yàoquan trọng种zhǒngloại, giống, chủng loại食品shí pǐnthực phẩm, đồ ăn麻烦má fanphiền phức, rắc rối; gây phiền; điều phiền toái少shǎoít, thiếu, ít hơn得děiphải, cần (khẩu ngữ)超市chāo shìsiêu thị如果rú guǒnếu的话de huànếu想xiǎngmuốn (trợ động từ); nghĩ, suy nghĩ; nhớ袋dàitúi偷懒tōu lǎnlười biếng, trốn tránh việc làm; cố ý làm ít để nghỉ ngơi.大家dà jiāmọi người热闹rè naonhộn nhịp有意思yǒu yì sithú vị, hay面食miàn shíMón ăn làm từ bột mì, thực phẩm bột mì速冻sù dòngĐông lạnh nhanh, cấp đông馅儿xiànrNhân (bánh, há cảo...)