Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Máy bay bị trễ giờ (飞机晚点了)
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
都dōuđều, tất cả, toàn bộ送sòngđưa tiễn, tặng接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.次cìlần, thứ tự看见kàn jiànthấy, trông thấy飞机fēi jīmáy bay父母fù mǔbố mẹ, cha mẹ航班háng bānchuyến bay, chuyến bay định kỳ奇怪qí guàilạ thường, kỳ lạ查chákiểm tra晚点wǎn diǎntrễ, chậm chuyến (xe/tàu máy bay)日记rì jìnhật ký, ghi chép hàng ngày晴qíngnắng, trong转zhuǎnxoay; chuyển; đổi; rẽ阴yīnu ám父亲fù qīnbố, cha, người cha母亲mǔ qīnmẹ (ngôn ngữ trang trọng)机会jī huìcơ hội机场jī chǎngsân bay起飞qǐ fēicất cánh遇到yù dàogặp phải泰国Tài guónước Thái Lan正点zhèng diǎnĐúng giờ, đúng kế hoạch进门jìn ménVào cửa, bước vào nhà