Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì日
jì记

Nghĩa tiếng Việt

nhật ký, ghi chép hàng ngày

Âm Hán Việt

nhật ký

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ viết hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật ký

Từng chữ

  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 记kýnhớ; ghi chép, viết

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ bản ghi chép sự việc hàng ngày. 日 = ngày, 记 = ghi chép. Có thể là sổ sách vật lý hoặc blog/online journal hiện đại.

Câu ví dụ

  • 我每天睡觉前都写日记。Wǒ měitiān shuìjiào qián dōu xiě rìjì. thanh 3

    Tôi đều viết nhật ký trước khi đi ngủ mỗi ngày.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3日rì thanh 4记jì thanh 4里lǐ thanh 3记jì thanh 4录lù thanh 4了le thanh 5她tā thanh 1的de thanh 5旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2经jīng thanh 1历lì thanh 4。

    Cuốn nhật ký này ghi lại những trải nghiệm du lịch của cô ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 写日记xiě rìjì thanh 3

    viết nhật ký

  • 日记本rìjìběn thanh 4

    sổ tay nhật ký

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.