Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 1 (冲刺篇Ⅰ)

Màu sắc và tính cách (颜色和性格)

31 từ vựng · 31 có audio

Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
积极jī jítích cực, chủ động; hăng hái
承认chéng rènthừa nhận, công nhận
成功chéng gōngthành công
理想lǐ xiǎnglý tưởng
印象yìn xiàngấn tượng
从来cóng láiluôn luôn, từ trước đến nay, chưa bao giờ
享受xiǎng shòutận hưởng
控制kòng zhìkiểm soát, khống chế: làm chủ hoặc điều tiết một đối tượng, cảm xúc, hay quá trình theo ý muốn
放弃fàng qìtừ bỏ
尝试cháng shìthử, thử nghiệm
梦想mèng xiǎngmơ ước
代表dài biǎođại biểu
竞争jìng zhēngcạnh tranh
领导lǐng dǎolãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt, chỉ đạo
要求yāo qiúyêu cầu
轻松qīng sōngthư giãn, nhàn nhã, nhẹ nhàng, không căng thẳng
乐观lè guānlạc quan
懒lǎnlười biếng
说明shuō mínggiải thích
内向nèi xiànghướng nội (tính cách)
外向wài xiànghướng ngoại, có tính cách cởi mở, thích giao tiếp và hướng ra bên ngoài. Trái với 内向 (nội tâm, hướng nội).
状况zhuàng kuàngtình hình, tình trạng
坚强jiān qiángmạnh mẽ, kiên cường; vững vàng
高级gāo jícao cấp
成熟chéng shútrưởng thành, chín muồi
年龄nián língniên linh, tuổi tác: chỉ tuổi của người hoặc sinh vật, tính bằng số năm đã sống; rộng hơn từ 'tuổi' đơn độc vì 年龄 thường dùng trong văn viết, hành chính
独立dú lìđộc lập
冷静lěng jìngbình tĩnh
命运mìng yùnsố phận, định mệnh
斗争dòu zhēngđấu tranh (chống lại, giành giật)
难民nàn mínngười tị nạn