Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)

Ba tệ một cân niềm vui (三元钱一斤快乐)

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
本běnquyển, cuốn (lượng từ cho sách vở); gốc, vốn
趟tàngchuyến
到处dào chùkhắp nơi
冰箱bīng xiāngtủ lạnh
后悔hòu huǐhối hận
幅fúbức (lượng từ cho tranh, ảnh, vải); khổ (vải); biên độ (幅度)
专门zhuān ménchuyên môn; chuyên biệt; đặc biệt
吓xiàdọa
立lìđứng
周到zhōu dàochu đáo
好奇hào qítò mò, hiếu kỳ
顺便shùn biànnhân tiện, tiện thể; làm gì đó trong lúc đang làm việc khác
果然guǒ ránquả nhiên, đúng như dự kiến
抱怨bào yuànphàn nàn, than vãn
钓diàocâu cá
雨衣yǔ yīáo mưa
出差chū chāiđi công tác
费fèiphí, chi phí
合算hé suànđáng giá
坚定jiān dìngvững chắc
赔péibị lỗ
笨bènngốc
商量shāng liangthương lượng
成本chéng běnchi phí (sản xuất), giá thành: tổng chi phí để tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ; dùng trong kinh doanh, sản xuất; không đơn giản là 'chi phí ban đầu' mà bao hàm mọi chi phí sản xuất.
表情biǎo qíngthần thái, biểu cảm
劝说quàn shuōthuyết phục, khuyên bảo
不满bù mǎnbất mãn
市场shì chǎngchợ, thị trường
姑姑gū gucô gái (chị gái của bố)
逃táochạy trốn
大约dà yuēkhoảng,chừng
阳台yáng táiban công, sân thượng
工夫gōng futhời gian, sức lực; kỹ xảo
公事gōng shiviệc công, việc nhà nước
披pīchoàng qua vai
天空tiān kōngbầu trời
选xuǎnchọn
鲤鱼lǐ yúCá chép
侄女zhí nǚCháu gái (con của anh/em trai)
黑乎乎hēi hū hūĐen thui, đen sì
红烧hóng shāoKho tàu, om (kiểu kho)