Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 3: Hẹn gặp lại ngày mai (明天见)
20 từ vựng · 20 có audio
Tiến độ học0/20 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
学xuéhọc, học tập英语Yīng yǔtiếng Anh阿拉伯语Ā lā bó yǔtiếng Ả Rập俄语É yǔTiếng Nga; ngôn ngữ của nước Nga (Россия). Nga-ngữ (俄语): 俄 nước Nga + 语 ngôn ngữ.日语Rì yǔtiếng Nhật; ngôn ngữ Nhật Bản西班牙语Xī bān yá yǔtiếng Tây Ban Nha (Tây-Ban-Nha ngữ)对duìđúng; đối với, với (giới từ); đôi (lượng từ)明天míng tiānngày mai见jiànthấy, gặp去qùđi (động từ di chuyển)邮局yóu júbưu điện, bưu cục寄jìgửi, chuyển, gửi gắm信xìnthư từ银行yín hángngân hàng là tổ chức tài chính cung cấp các dịch vụ như gửi tiết kiệm, cho vay, chuyển tiền và các giao dịch tài chính khác.取qǔlấy, thủ đắc钱qiántiền, tiền tệ六liùsáu (số)七qībảy (số)九jiǔchín (số)北京Běi jīngBắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)